风筝冲浪 fēngzhēng chōnglàng
volume volume

Từ hán việt: 【phong tranh xung lãng】

Đọc nhanh: 风筝冲浪 (phong tranh xung lãng). Ý nghĩa là: lướt ván diều.

Ý Nghĩa của "风筝冲浪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

风筝冲浪 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. lướt ván diều

kitesurfing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 风筝冲浪

  • volume volume

    - 久经 jiǔjīng 风浪 fēnglàng

    - từng quen sóng gió.

  • volume volume

    - 一阵风 yīzhènfēng 过 guò , 江面 jiāngmiàn 上 shàng 顷刻间 qǐngkèjiān 掀起 xiānqǐ 了 le 巨浪 jùlàng

    - một trận gió thổi qua, mặt sông chốc lát đã nổi sóng lớn.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 撒开 sākāi 风筝 fēngzhēng 线 xiàn 跑 pǎo

    - Đứa trẻ tung dây diều chạy.

  • volume volume

    - 他 tā 游泳 yóuyǒng 的 de 本领 běnlǐng 非常 fēicháng 高 gāo , 大风大浪 dàfēngdàlàng 也 yě 不怕 bùpà

    - Kỹ năng bơi lội của anh ấy cực tốt, gió to sóng lớn cũng không sợ

  • volume volume

    - 世界闻名 shìjièwénmíng 的 de 冲浪 chōnglàng 地 dì 参加 cānjiā 珊瑚 shānhú 王子 wángzǐ 冲浪 chōnglàng 锦标赛 jǐnbiāosài

    - Giải vô địch lướt sóng tại đây tại Pipeline nổi tiếng thế giới.

  • volume volume

    - 伤风败俗 shāngfēngbàisú 的 de 与 yǔ 公认 gōngrèn 的 de 正派 zhèngpài 的 de 或 huò 谨慎 jǐnshèn 的 de 标准 biāozhǔn 有 yǒu 冲突 chōngtū 的 de

    - Đối lập với các tiêu chuẩn công nhận chính thống hoặc thận trọng, một người bị ảnh hưởng bởi những thói quen/cách sống xấu xa và gây tổn thương.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 画作 huàzuò 风格 fēnggé 很 hěn 浪漫 làngmàn

    - Phong cách hội họa của anh ấy rất lãng mạn.

  • volume volume

    - 他 tā 扯 chě 着 zhe 风筝 fēngzhēng 的 de 线 xiàn

    - Anh ấy kéo theo sợi dây diều.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 冲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Băng 冫 (+4 nét)
    • Pinyin: Chōng , Chòng
    • Âm hán việt: Trùng , Xung
    • Nét bút:丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IML (戈一中)
    • Bảng mã:U+51B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 浪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+7 nét)
    • Pinyin: Láng , Làng
    • Âm hán việt: Lang , Lãng
    • Nét bút:丶丶一丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EIAV (水戈日女)
    • Bảng mã:U+6D6A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 筝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhēng
    • Âm hán việt: Tranh
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶ノフフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNSD (竹弓尸木)
    • Bảng mã:U+7B5D
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 风›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phong 風 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēng , Fěng , Fèng
    • Âm hán việt: Phong , Phóng , Phúng
    • Nét bút:ノフノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HNK (竹弓大)
    • Bảng mã:U+98CE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao