Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 冲
沖
衝
冲 là gì? 冲 (Trùng, Xung). Bộ Băng 冫 (+4 nét). Tổng 6 nét but (丶一丨フ一丨). Ý nghĩa là: 1. hoà lẫn, 2. thơ ấu, bé, 3. vọt lên, Thơ bé.. Từ ghép với 冲 : 冲南的大門 Cổng hướng về phía nam, 水流得很冲 Nước chảy rất xiết, 大蒜得很冲 Mùi tỏi hăng quá Chi tiết hơn...
- xung sàn [chòngchuáng] (cơ) Máy đột rập, máy rập dấu. Xem 冲 [chong].