颠簸的 Diānbǒ de
volume volume

Từ hán việt: 【điên bá đích】

Đọc nhanh: 颠簸的 (điên bá đích). Ý nghĩa là: Gập ghềnh; mấp mô; xóc (đường).

Ý Nghĩa của "颠簸的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

颠簸的 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Gập ghềnh; mấp mô; xóc (đường)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 颠簸的

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 自行车 zìxíngchē 在 zài 凹凸不平 āotūbùpíng 的 de 车辙 chēzhé 道 dào 上 shàng 颠颠簸簸 diāndiānbǒbǒ

    - Chiếc xe đạp của tôi lắc lư trên con đường gồ ghề và xó bằng.

  • volume volume

    - 风浪 fēnglàng 大 dà , 船 chuán 颠簸 diānbǒ 得 dé 很 hěn 厉害 lìhai

    - sóng to gió lớn, thuyền chòng chành rất dữ.

  • volume volume

    - 阳光 yángguāng 直射 zhíshè 你 nǐ 的 de 颠顶 diāndǐng

    - Ánh nắng chiếu thẳng vào đỉnh đầu của bạn.

  • volume volume

    - 于是 yúshì 他 tā 东跑西颠 dōngpǎoxīdiān 拚命 pànmìng 的 de 捡起 jiǎnqǐ 瓶子 píngzi 来 lái

    - Vì vậy, cô ấy chạy vòng vòng xung quanh , nhặt chai một cách tuyệt vọng.

  • volume volume

    - 颠簸 diānbǒ 在 zài 科罗拉多州 kēluólāduōzhōu 的 de 山路 shānlù 上 shàng

    - Quanh co qua những con đường núi của Colorado

  • volume volume

    - 汽车 qìchē 在 zài 高低不平 gāodībùpíng 的 de 砾石路 lìshílù 面上 miànshàng 颠簸 diānbǒ 着 zhe

    - Xe ô tô lắc lư trên mặt đường đá vụn không đều.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 保持 bǎochí 清醒 qīngxǐng 的 de 头脑 tóunǎo 不能 bùnéng 黑白 hēibái 颠倒 diāndào 是非不分 shìfēibùfēn

    - Phải giữ cho mình một cái đầu tỉnh táo, không thể đổi trắng thay đen.

  • volume volume

    - 这句 zhèjù 话 huà 的 de 意思 yìsī 被 bèi 颠倒 diāndào 了 le

    - Ý nghĩa của câu này bị đảo ngược.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 簸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:19 nét
    • Bộ:Trúc 竹 (+13 nét)
    • Pinyin: Bǒ , Bò
    • Âm hán việt: Bá
    • Nét bút:ノ一丶ノ一丶一丨丨一一一ノ丶フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HTCE (竹廿金水)
    • Bảng mã:U+7C38
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 颠›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+10 nét)
    • Pinyin: Diān , Tián
    • Âm hán việt: Điên
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCMBO (十金一月人)
    • Bảng mã:U+98A0
    • Tần suất sử dụng:Cao