新古典式的 Xīn gǔdiǎn shì de
volume volume

Từ hán việt: 【tân cổ điển thức đích】

Đọc nhanh: 新古典式的 (tân cổ điển thức đích). Ý nghĩa là: Phong cách thiết kế nội thất tân cổ điển.

Ý Nghĩa của "新古典式的" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

新古典式的 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Phong cách thiết kế nội thất tân cổ điển

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 新古典式的

  • volume volume

    - 古兰经 gǔlánjīng ( 伊斯兰教 yīsīlánjiào 的 de 经典 jīngdiǎn )

    - Kinh Co-ran (kinh của đạo Hồi).

  • volume volume

    - 开幕式 kāimùshì 典礼 diǎnlǐ 是 shì 个 gè 壮观 zhuàngguān 的 de 场面 chǎngmiàn

    - lễ khai mạc diễn ra hoành tráng.

  • volume volume

    - 古代 gǔdài 的 de 通讯 tōngxùn 方式 fāngshì 较 jiào 单一 dānyī

    - Phương thức truyền tin thời cổ đại khá đơn giản.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 正著手 zhèngzhùshǒu 生产 shēngchǎn 一种 yīzhǒng 新 xīn 的 de 款式 kuǎnshì , 可望 kěwàng 在 zài 秋季 qiūjì 面世 miànshì

    - Chúng tôi đang bắt đầu sản xuất một kiểu dáng mới, dự kiến sẽ ra mắt vào mùa thu.

  • volume volume

    - 她 tā 设计 shèjì 的 de 古朴 gǔpiáo 式样 shìyàng 服装 fúzhuāng 不会 búhuì 过时 guòshí

    - Những bộ quần áo cổ kính do cô thiết kế sẽ không bao giờ lỗi mốt.

  • volume volume

    - 四合院 sìhéyuàn 是 shì 汉族 hànzú 民居 mínjū 形式 xíngshì 的 de 典型 diǎnxíng , 其 qí 历史 lìshǐ 已有 yǐyǒu 三千多年 sānqiānduōnián

    - Tứ hợp viện là hình thức cư trú điển hình của người Hán, có lịch sử hơn 3.000 năm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 实验 shíyàn 证明 zhèngmíng 培植 péizhí 青豆 qīngdòu 时 shí 给 gěi 它们 tāmen 放 fàng 古典 gǔdiǎn 乐 lè

    - Tôi đã cho thấy rằng âm nhạc cổ điển nuôi dưỡng hạt đậu lima

  • volume volume

    - 她 tā 喜欢 xǐhuan 听 tīng 舒缓 shūhuǎn 的 de 古典音乐 gǔdiǎnyīnyuè

    - Cô ấy thích nghe nhạc cổ điển nhẹ nhàng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 典›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bát 八 (+6 nét)
    • Pinyin: Diǎn
    • Âm hán việt: Điển
    • Nét bút:丨フ一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TBC (廿月金)
    • Bảng mã:U+5178
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 古›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+2 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JR (十口)
    • Bảng mã:U+53E4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 式›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Dặc 弋 (+3 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thức
    • Nét bút:一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IPM (戈心一)
    • Bảng mã:U+5F0F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 新›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cân 斤 (+9 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tân
    • Nét bút:丶一丶ノ一一丨ノ丶ノノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YDHML (卜木竹一中)
    • Bảng mã:U+65B0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 的›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Bạch 白 (+3 nét)
    • Pinyin: Dē , De , Dī , Dí , Dì
    • Âm hán việt: Đích , Để
    • Nét bút:ノ丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HAPI (竹日心戈)
    • Bảng mã:U+7684
    • Tần suất sử dụng:Rất cao