Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 颠
㒹 傎 顚 𠑘 𠖩 𡬅
顛
颠 là gì? 颠 (điên). Bộ Hiệt 頁 (+10 nét). Tổng 16 nét but (一丨丨フ一一一一ノ丶一ノ丨フノ丶). Ý nghĩa là: 1. đỉnh đầu, 2. ngã. Từ ghép với 颠 : 山顛 Đỉnh núi, 顛 Chóp tháp, 華顛 Đầu tóc hoa râm, 顛 末 Đầu cuối, gốc ngọn, 山路不平,車顛得很厲害 Đường núi gồ ghề, xe chạy xóc quá Chi tiết hơn...