预缩机 yù suō jī
volume volume

Từ hán việt: 【dự súc cơ】

Đọc nhanh: 预缩机 (dự súc cơ). Ý nghĩa là: máy co rút vải.

Ý Nghĩa của "预缩机" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

预缩机 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. máy co rút vải

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 预缩机

  • volume volume

    - 压缩机 yāsuōjī 效率 xiàolǜ 很 hěn 高 gāo

    - Máy nén có hiệu suất rất cao.

  • volume volume

    - 预购 yùgòu 返程 fǎnchéng 机票 jīpiào

    - Đặt mua vé máy bay chuyến về.

  • volume volume

    - 机会 jīhuì 当前 dāngqián , 我们 wǒmen 不能 bùnéng 退缩 tuìsuō

    - Cơ hội đang ở trước mắt, chúng ta không thể lùi bước.

  • volume volume

    - 轻型 qīngxíng 飞机 fēijī 飞行 fēixíng 时 shí 起落架 qǐlàojià 不 bù 一定 yídìng 缩回 suōhuí

    - Khi máy bay nhẹ bay, không nhất thiết là chân hạ cánh sẽ rút lại.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 经济危机 jīngjìwēijī 中 zhōng 资产 zīchǎn 缩水 suōshuǐ

    - Tài sản của anh ấy bị giảm trong khủng hoảng kinh tế.

  • volume volume

    - 他 tā 退缩 tuìsuō 了 le , 错失 cuòshī 了 le 机会 jīhuì

    - Anh ấy đã chùn bước và bỏ lỡ cơ hội.

  • volume volume

    - 缩小 suōxiǎo 预算 yùsuàn 是 shì 公司 gōngsī 的 de 新 xīn 计划 jìhuà

    - Thu hẹp ngân sách là kế hoạch mới của công ty.

  • volume volume

    - 我 wǒ 已经 yǐjīng 预订 yùdìng 了 le 明天 míngtiān 的 de 机票 jīpiào

    - Tôi đã đặt vé máy bay cho ngày mai.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 机›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+2 nét)
    • Pinyin: Jī
    • Âm hán việt: Cơ , Ki , Ky , Kì , Kỷ
    • Nét bút:一丨ノ丶ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHN (木竹弓)
    • Bảng mã:U+673A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+11 nét)
    • Pinyin: Sù , Suō
    • Âm hán việt: Súc
    • Nét bút:フフ一丶丶フノ丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMJOA (女一十人日)
    • Bảng mã:U+7F29
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 预›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+4 nét)
    • Pinyin: Yù
    • Âm hán việt: Dự
    • Nét bút:フ丶フ丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NNMBO (弓弓一月人)
    • Bảng mã:U+9884
    • Tần suất sử dụng:Rất cao