顶凶 dǐng xiōng
volume volume

Từ hán việt: 【đỉnh hung】

Đọc nhanh: 顶凶 (đỉnh hung). Ý nghĩa là: nhận tội thay; chịu tội thay.

Ý Nghĩa của "顶凶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

顶凶 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. nhận tội thay; chịu tội thay

旧指顶替凶手代为承担罪责

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 顶凶

  • volume volume

    - 饥饿 jīè 的 de 狮子 shīzi 变得 biànde 非常 fēicháng 凶猛 xiōngměng

    - Sư tử đói bụng trở nên rất hung dữ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 靠近 kàojìn 那 nà 凶人 xiōngrén

    - Đừng lại gần tên ác độc đó.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 年成 niáncheng 特别 tèbié 凶 xiōng

    - Năm nay mùa màng rất xấu.

  • volume volume

    - 他 tā 一个 yígè 人顶 réndǐng 两个 liǎnggè 人 rén

    - Một mình nó địch được hai người.

  • volume volume

    - 从 cóng 春田 chūntián 山 shān 的 de 南侧 náncè 登顶 dēngdǐng

    - Núi Springfield từ mặt nam.

  • volume volume

    - 从 cóng 山顶 shāndǐng 看 kàn , 视野 shìyě 非常广阔 fēichángguǎngkuò

    - Từ đỉnh núi nhìn xuống, tầm nhìn rất rộng.

  • volume volume

    - 从 cóng 自家 zìjiā 房顶 fángdǐng 上 shàng 摔下来 shuāixiàlai

    - Cô ấy bị rơi khỏi mái nhà của cô ấy.

  • volume volume

    - 从 cóng 这里 zhèlǐ 到 dào 山顶 shāndǐng 很遥 hěnyáo

    - Từ đây đến đỉnh núi rất xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 凶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khảm 凵 (+2 nét)
    • Pinyin: Xiōng
    • Âm hán việt: Hung
    • Nét bút:ノ丶フ丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:UK (山大)
    • Bảng mã:U+51F6
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 顶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Hiệt 頁 (+2 nét)
    • Pinyin: Dǐng
    • Âm hán việt: Đính , Đỉnh
    • Nét bút:一丨一ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MNMBO (一弓一月人)
    • Bảng mã:U+9876
    • Tần suất sử dụng:Rất cao