韭菜盒子 jiǔcài hézi
volume volume

Từ hán việt: 【cửu thái hạp tử】

Đọc nhanh: 韭菜盒子 (cửu thái hạp tử). Ý nghĩa là: bánh hẹ.

Ý Nghĩa của "韭菜盒子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

韭菜盒子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bánh hẹ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 韭菜盒子

  • volume volume

    - 奶奶 nǎinai 拎 līn 着 zhe 菜篮子 càilánzi

    - Bà xách giỏ rau.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 后面 hòumiàn 有个 yǒugè 盒子 hézi

    - Phía sau giá sách có một chiếc hộp.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 收 shōu 的 de 白菜 báicài 可 kě 老鼻子 lǎobízi 了 le

    - năm nay rau cải trắng thu hoạch rất nhiều.

  • volume volume

    - 在 zài 联邦快递 liánbāngkuàidì 的 de 盒子 hézi 里 lǐ 回 huí 它 tā 原来 yuánlái 的 de 地方 dìfāng 去 qù 了 le

    - Nó nằm trong hộp FedEx trên đường trở về nơi xuất phát.

  • volume volume

    - 书架 shūjià 底下 dǐxià 有 yǒu 一个 yígè 盒子 hézi

    - Dưới kệ sách có một cái hộp.

  • volume volume

    - 保险丝 bǎoxiǎnsī 盒子 hézi 在 zài 厨房 chúfáng 里 lǐ

    - Hộp ống bảo hiểm nằm trong nhà bếp.

  • volume volume

    - 妈妈 māma 勒紧 lēijǐn 装菜 zhuāngcài 的 de 袋子 dàizi

    - Mẹ buộc chặt túi đựng rau.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 一子 yīzi 韭菜 jiǔcài

    - Đây là một bó rau hẹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 盒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mẫn 皿 (+6 nét)
    • Pinyin: ān , Hé
    • Âm hán việt: Hạp
    • Nét bút:ノ丶一丨フ一丨フ丨丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMRT (人一口廿)
    • Bảng mã:U+76D2
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 菜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+8 nét)
    • Pinyin: Cài
    • Âm hán việt: Thái
    • Nét bút:一丨丨ノ丶丶ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TBD (廿月木)
    • Bảng mã:U+83DC
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 韭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Cửu 韭 (+0 nét)
    • Pinyin: Jiǔ
    • Âm hán việt: Cửu
    • Nét bút:丨一一一丨一一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMMM (中一一一)
    • Bảng mã:U+97ED
    • Tần suất sử dụng:Trung bình