鞋舌泡棉 xié shé pào mián
volume volume

Từ hán việt: 【hài thiệt phao miên】

Đọc nhanh: 鞋舌泡棉 (hài thiệt phao miên). Ý nghĩa là: Xốp lưỡi gà.

Ý Nghĩa của "鞋舌泡棉" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鞋舌泡棉 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xốp lưỡi gà

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鞋舌泡棉

  • volume volume

    - 两手 liǎngshǒu 在 zài 水里 shuǐlǐ 泡 pào 得 dé 发白 fābái

    - hai tay ngâm trong nước, trắng nhợt cả ra.

  • volume volume

    - 你 nǐ 家里 jiālǐ 托人 tuōrén 带来 dàilái 棉鞋 miánxié 两双 liǎngshuāng , 请 qǐng 你 nǐ 便 biàn 中 zhōng 进城 jìnchéng 来取 láiqǔ

    - nhà anh có gởi người mang đến hai đôi giày vải, mời anh khi thuận tiện vào thành lấy về.

  • volume volume

    - 她 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 棉鞋 miánxié

    - Cô ấy đã mua một đôi giày bông.

  • volume volume

    - 泡 pào 棉 mián 材料 cáiliào 轻便 qīngbiàn 且 qiě 耐用 nàiyòng

    - Mút xốp nhẹ, chắc chắn.

  • volume volume

    - 泡 pào 棉有 miányǒu 什么 shénme 特点 tèdiǎn ?

    - Mút xốp có đặc điểm gì.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 小号 xiǎohào 的 de 鞋 xié

    - Anh ấy đã mua một đôi giày cỡ nhỏ.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 的 de 棉花 miánhua 获得 huòdé 大丰收 dàfēngshōu

    - Năm nay bông được mùa to.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一双 yīshuāng 新 xīn 鞋子 xiézi

    - Anh ấy đã mua một đôi giày mới.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 棉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+8 nét)
    • Pinyin: Mián
    • Âm hán việt: Miên
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ丨フ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:DHAB (木竹日月)
    • Bảng mã:U+68C9
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 泡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Pāo , Páo , Pào
    • Âm hán việt: Bào , Phao , Pháo
    • Nét bút:丶丶一ノフフ一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:EPRU (水心口山)
    • Bảng mã:U+6CE1
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+0 nét)
    • Pinyin: Guā , Shé
    • Âm hán việt: Thiệt
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HJR (竹十口)
    • Bảng mã:U+820C
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鞋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Cách 革 (+6 nét)
    • Pinyin: Wā , Xié
    • Âm hán việt: Hài
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJGG (廿十土土)
    • Bảng mã:U+978B
    • Tần suất sử dụng:Cao