非必需 fēi bìxū
volume volume

Từ hán việt: 【phi tất nhu】

Đọc nhanh: 非必需 (phi tất nhu). Ý nghĩa là: không cần thiết.

Ý Nghĩa của "非必需" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

非必需 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. không cần thiết

inessential

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 非必需

  • volume volume

    - 分辨是非 fēnbiànshìfēi 需要 xūyào 清晰 qīngxī 的 de 判断 pànduàn

    - Phân biệt đúng sai cần có sự phán đoán rõ ràng.

  • volume volume

    - 日用 rìyòng 必需品 bìxūpǐn

    - đồ cần dùng hàng ngày

  • volume volume

    - 每天 měitiān 锻炼 duànliàn 是 shì 必需 bìxū 的 de

    - Tập thể dục hàng ngày là cần thiết.

  • volume volume

    - 水是 shuǐshì 生命 shēngmìng 必需 bìxū 的 de 资源 zīyuán

    - Nước là nguồn tài nguyên cần thiết cho sự sống.

  • volume volume

    - 我 wǒ 必需 bìxū 在 zài 去 qù 烟台 yāntái 之前 zhīqián 把 bǎ 所有 suǒyǒu 的 de 工作 gōngzuò 做 zuò 完 wán

    - Tôi phải hoàn thành mọi công việc trước khi đến Yên Đài.

  • volume volume

    - 做好 zuòhǎo 防护 fánghù 是 shì 非常 fēicháng 必要 bìyào 的 de

    - Làm tốt phòng hộ là rất cần thiết.

  • volume volume

    - 何必 hébì 非 fēi 等 děng 我 wǒ , 你 nǐ 就 jiù 不许 bùxǔ 自己 zìjǐ 去 qù 吗 ma

    - sao cứ phải đợi tôi, anh không thể tự đi được sao?

  • volume volume

    - 根据 gēnjù 新 xīn 政策 zhèngcè 非京籍 fēijīngjí 学生 xuésheng 不再 bùzài 需要 xūyào 缴纳 jiǎonà 赞助费 zànzhùfèi

    - Theo chính sách mới, sinh viên ngoài Bắc Kinh không còn phải trả phí tài trợ

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 必›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+1 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Tất
    • Nét bút:丶フ丶ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PH (心竹)
    • Bảng mã:U+5FC5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 需›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+6 nét)
    • Pinyin: Nuò , Rú , Ruǎn , Xū
    • Âm hán việt: Nhu , Nhuyễn , Noạ , Tu
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBMBL (一月一月中)
    • Bảng mã:U+9700
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 非›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Phi 非 (+0 nét)
    • Pinyin: Fēi , Fěi
    • Âm hán việt: Phi , Phỉ
    • Nét bút:丨一一一丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LMYYY (中一卜卜卜)
    • Bảng mã:U+975E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao