靴掖子 xuē yē zi
volume volume

Từ hán việt: 【ngoa dịch tử】

Đọc nhanh: 靴掖子 (ngoa dịch tử). Ý nghĩa là: hai lớp đệm trong một chiếc ủng.

Ý Nghĩa của "靴掖子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

靴掖子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hai lớp đệm trong một chiếc ủng

double layer of padding in a boot

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 靴掖子

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 靴子 xuēzi 挤压 jǐyā 了 le 我 wǒ 脚趾 jiǎozhǐ 上 shàng 的 de 水泡 shuǐpào

    - Đôi ủng của tôi làm nặn vết bỏng nước trên ngón chân của tôi.

  • volume volume

    - 请 qǐng 帮 bāng 我 wǒ 脱掉 tuōdiào 这满 zhèmǎn 是 shì 泥浆 níjiāng 的 de 靴子 xuēzi

    - Làm ơn giúp tôi cởi đôi boots bẩn bùn này.

  • volume volume

    - 那时 nàshí 他 tā 正 zhèng 穿着 chuānzhe 笨重 bènzhòng 的 de 靴子 xuēzi 走来走去 zǒuláizǒuqù

    - Lúc đó, anh ấy đang đi đi lại lại trong đôi bốt nặng nề.

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 穿着 chuānzhe 紧绷 jǐnbēng 的 de 靴子 xuēzi 很 hěn 难受 nánshòu

    - Đứa trẻ đang mặc đôi ủng quá chật nên cảm thấy rất khó chịu.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 靴子 xuēzi 上 shàng 要是 yàoshì 有 yǒu 泥 ní 一 yī 进屋 jìnwū 爸爸 bàba 就 jiù 骂 mà ( 我 wǒ )

    - Nếu trên đôi ủng của tôi có bùn, khi tôi vào nhà bố sẽ mắng (tôi).

  • volume volume

    - 我 wǒ 有 yǒu 一双 yīshuāng 漂亮 piàoliàng 的 de 靴子 xuēzi

    - Tôi có một đôi bốt xinh đẹp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人带 réndài 好 hǎo 十多个 shíduōge 孩子 háizi , 真 zhēn 难 nán 为了 wèile 她 tā

    - một người mà phải trông coi tốt hơn chục đứa trẻ thì thật là một việc khó cho cô ấy.

  • volume volume

    - 我 wǒ 和 hé 这 zhè 靴子 xuēzi 的 de 设计者 shèjìzhě 有过 yǒuguò 密切合作 mìqièhézuò

    - Tôi đã làm việc chặt chẽ với nhà thiết kế về những điều này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 掖›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Yē , Yě , Yè , Yì
    • Âm hán việt: Dịch
    • Nét bút:一丨一丶一ノ丨ノフ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QYOK (手卜人大)
    • Bảng mã:U+6396
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 靴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cách 革 (+4 nét)
    • Pinyin: Xuē
    • Âm hán việt: Ngoa
    • Nét bút:一丨丨一丨フ一一丨ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TJOP (廿十人心)
    • Bảng mã:U+9774
    • Tần suất sử dụng:Trung bình