雷打不动 léidǎbùdòng
volume volume

Từ hán việt: 【lôi đả bất động】

Đọc nhanh: 雷打不动 (lôi đả bất động). Ý nghĩa là: kiên cố; bền lòng vững dạ. Ví dụ : - 他每天早晨坚持跑步,雷打不动。 cậu ấy mỗi buổi sáng sớm đều kiên trì chạy bộ, ngày nào cũng như ngày nấy.

Ý Nghĩa của "雷打不动" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雷打不动 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiên cố; bền lòng vững dạ

形容坚定,不可动摇

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早晨 zǎochén 坚持 jiānchí 跑步 pǎobù , 雷打不动 léidǎbùdòng

    - cậu ấy mỗi buổi sáng sớm đều kiên trì chạy bộ, ngày nào cũng như ngày nấy.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雷打不动

  • volume volume

    - 孩子 háizi 不停 bùtíng 地 dì 抽打 chōudǎ 着 zhe 陀螺 tuóluó , 只见 zhījiàn 陀螺 tuóluó 在 zài 地上 dìshàng 滴溜溜 dīliūliū 地 dì 转动 zhuàndòng

    - đứa bé không ngừng quay con quay, chỉ thấy con quay xoay tít.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 怕 pà 动脉瘤 dòngmàiliú 爆裂 bàoliè 连 lián 打嗝 dǎgé 都 dōu 不敢 bùgǎn

    - Sợ nấc vì có thể bị phình mạch?

  • volume volume

    - 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 打官腔 dǎguānqiāng 训斥 xùnchì 人 rén

    - hở ra là lên giọng trách mắng người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 表面 biǎomiàn 上 shàng 不动声色 bùdòngshēngsè , 骨子里 gǔzilǐ 却 què 早有打算 zǎoyǒudǎsuàn

    - vẻ mặt bình tĩnh không có thái độ gì nhưng trong lòng đã có tính toán hết rồi.

  • volume volume

    - 你别 nǐbié 动不动 dòngbùdòng 就 jiù 打 dǎ 我 wǒ 的 de 牌子 páizi , 我 wǒ 可 kě 当不了 dāngbùliǎo 你 nǐ 的 de 护身符 hùshēnfú

    - Đừng có lúc nào cũng gọi tên của tôi, tôi không làm nổi bùa hộ mệnh của cậu đâu.

  • volume volume

    - 他 tā 每天 měitiān 早晨 zǎochén 坚持 jiānchí 跑步 pǎobù , 雷打不动 léidǎbùdòng

    - cậu ấy mỗi buổi sáng sớm đều kiên trì chạy bộ, ngày nào cũng như ngày nấy.

  • volume volume

    - 哥哥 gēge 不但 bùdàn 篮球 lánqiú 打得 dǎdé 好 hǎo , 钢琴 gāngqín 弹得 dàndé 也 yě 很 hěn 动听 dòngtīng , 真是 zhēnshi 多才多艺 duōcáiduōyì

    - Anh trai tôi không chỉ chơi bóng rổ giỏi, mà còn chơi piano rất hay, thực sự rất đa tài.

  • volume volume

    - 这 zhè 不 bù 电影 diànyǐng 打动 dǎdòng 了 le 观众 guānzhòng

    - Bộ phim này đã gây ấn tượng với người xem.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 动›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Lực 力 (+4 nét)
    • Pinyin: Dòng
    • Âm hán việt: Động
    • Nét bút:一一フ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MIKS (一戈大尸)
    • Bảng mã:U+52A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 打›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+2 nét)
    • Pinyin: Dá , Dǎ
    • Âm hán việt: Tá , Đả
    • Nét bút:一丨一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QMN (手一弓)
    • Bảng mã:U+6253
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Lôi , Lỗi
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBW (一月田)
    • Bảng mã:U+96F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa