坚如磐石 jiān rú pánshí
volume volume

Từ hán việt: 【kiên như bàn thạch】

Đọc nhanh: 坚如磐石 (kiên như bàn thạch). Ý nghĩa là: kiên cố; vững như bàn thạch; chắc chắn.

Ý Nghĩa của "坚如磐石" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

坚如磐石 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. kiên cố; vững như bàn thạch; chắc chắn

监牢犹如厚重的大石,比喻非常牢固,坚不可摧

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 坚如磐石

  • volume volume

    - 安如磐石 ānrúpánshí

    - vững như bàn thạch.

  • volume volume

    - 坚如磐石 jiānrúpánshí

    - vững như bàn thạch; bền vững

  • volume volume

    - 他 tā 学习 xuéxí 了 le 如何 rúhé 刻 kè 石刻 shíkè

    - Anh ấy đã học cách khắc đá.

  • volume volume

    - 他 tā 道歉 dàoqiàn 了 le , 但话 dànhuà 犹如 yóurú 石沉大海 shíchéndàhǎi

    - Anh ấy đã xin lỗi, nhưng lời xin lỗi đó như đá chìm biển lớn.

  • volume volume

    - 执法如山 zhífǎrúshān ( 如山 rúshān : 比喻 bǐyù 坚定 jiāndìng 不 bù 动摇 dòngyáo )

    - giữ vững phép tắc

  • volume volume

    - 山上 shānshàng 的 de 岩石 yánshí 非常 fēicháng 坚硬 jiānyìng

    - Nham thạch trên núi rất cứng.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 男人 nánrén 志坚 zhìjiān 如钢 rúgāng

    - Người đàn ông này ý chí kiên cường như thép.

  • volume volume

    - 他 tā 只要 zhǐyào 一 yī 拿定主意 nádìngzhǔyi 就 jiù 会 huì 像 xiàng 盘石 pánshí 般 bān 坚定不移 jiāndìngbùyí

    - Anh ta chỉ cần giữ vững chủ kiến của mình, thì sẽ vững vàng như đá, kiên trì không thay đổi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坚›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Jiān
    • Âm hán việt: Kiên
    • Nét bút:丨丨フ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LEG (中水土)
    • Bảng mã:U+575A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 如›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Như
    • Nét bút:フノ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VR (女口)
    • Bảng mã:U+5982
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 石›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+0 nét)
    • Pinyin: Dàn , Shí
    • Âm hán việt: Thạch , Đạn
    • Nét bút:一ノ丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MR (一口)
    • Bảng mã:U+77F3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 磐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thạch 石 (+10 nét)
    • Pinyin: Pán
    • Âm hán việt: Bàn
    • Nét bút:ノノフ丶一丶ノフフ丶一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HEMR (竹水一口)
    • Bảng mã:U+78D0
    • Tần suất sử dụng:Trung bình

Từ cận nghĩa

Từ trái nghĩa