雷·罗马诺 léi·luómǎ nuò
volume volume

Từ hán việt: 【lôi la mã nặc】

Đọc nhanh: 雷·罗马诺 (lôi la mã nặc). Ý nghĩa là: Ray Romano (1957-), diễn viên và diễn viên hài Hoa Kỳ.

Ý Nghĩa của "雷·罗马诺" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雷·罗马诺 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ray Romano (1957-), diễn viên và diễn viên hài Hoa Kỳ

Ray Romano (1957-), US actor and comedian

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雷·罗马诺

  • volume volume

    - 你 nǐ 叫 jiào 肖恩 xiāoēn · 罗伯茨 luóbócí

    - Tên bạn là Sean Roberts.

  • volume volume

    - 出生 chūshēng 在 zài 罗马 luómǎ

    - sinh ra đã ngậm thìa vàng

  • volume volume

    - 什么 shénme 马丁 mǎdīng · 路德 lùdé · 金 jīn 的 de T恤 Txù

    - Những chiếc áo sơ mi của Martin Luther King?

  • volume volume

    - 他 tā 修剪 xiūjiǎn 的 de 罗莎 luóshā · 帕克斯 pàkèsī 灌木 guànmù 像 xiàng 简直 jiǎnzhí 绝 jué 了 le

    - Công viên hoa hồng của ông là ngôi sao thực sự.

  • volume volume

    - 劳伦 láolún · 雷诺 léinuò 茨 cí 死 sǐ 了 le

    - Lauren Reynolds đã chết.

  • volume volume

    - 要 yào 不要 búyào 和 hé 我们 wǒmen 玩 wán 马可 mǎkě · 波罗 bōluó

    - Muốn chơi Marco Polo với chúng tôi?

  • volume volume

    - 我爸 wǒbà 觉得 juéde 自己 zìjǐ 是 shì 布特 bùtè · 雷诺 léinuò 茨 cí 演员 yǎnyuán

    - Cha tôi nghĩ ông ấy là Burt Reynolds.

  • volume volume

    - 早些时候 zǎoxiēshíhou 罗马诺 luómǎnuò 教授 jiàoshòu 送来 sònglái 了 le 这个 zhègè

    - Giáo sư romano đã gửi cái này trước đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 罗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Võng 网 (+3 nét)
    • Pinyin: Luō , Luó
    • Âm hán việt: La
    • Nét bút:丨フ丨丨一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:WLNI (田中弓戈)
    • Bảng mã:U+7F57
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 诺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+8 nét)
    • Pinyin: Nuò
    • Âm hán việt: Nặc
    • Nét bút:丶フ一丨丨一ノ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVTKR (戈女廿大口)
    • Bảng mã:U+8BFA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 雷›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Vũ 雨 (+5 nét)
    • Pinyin: Léi , Lèi
    • Âm hán việt: Lôi , Lỗi
    • Nét bút:一丶フ丨丶丶丶丶丨フ一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MBW (一月田)
    • Bảng mã:U+96F7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 马›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Mã 馬 (+0 nét)
    • Pinyin: Mǎ
    • Âm hán việt: Mã
    • Nét bút:フフ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:NVSM (弓女尸一)
    • Bảng mã:U+9A6C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao