雅旨 yǎ zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【nhã chỉ】

Đọc nhanh: 雅旨 (nhã chỉ). Ý nghĩa là: Dáng điệu cử chỉ thanh cao..

Ý Nghĩa của "雅旨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

雅旨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Dáng điệu cử chỉ thanh cao.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 雅旨

  • volume volume

    - 他 tā 明确 míngquè 了 le 项目 xiàngmù 的 de 宗旨 zōngzhǐ

    - Anh ấy đã xác định rõ mục tiêu của dự án.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 你 nǐ 就 jiù 当成 dàngchéng 圣旨 shèngzhǐ 啦 la

    - lời của anh ấy anh xem như thánh chỉ của vua chắc?

  • volume volume

    - 高情 gāoqíng 雅意 yǎyì

    - cao tình nhã ý

  • volume volume

    - 他 tā 性格 xìnggé 很 hěn 文雅 wényǎ

    - Anh ấy có tính cách rất ôn hòa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 举止 jǔzhǐ 很 hěn 优雅 yōuyǎ

    - Cử chỉ của anh ấy rất tao nhã.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 之间 zhījiān 的 de 感情 gǎnqíng 很 hěn 古雅 gǔyǎ

    - Tình cảm giữa họ rất chân thành và thanh nhã.

  • volume volume

    - 他 tā 所 suǒ 做 zuò 的 de 一切 yīqiè 都 dōu 非常 fēicháng 雅 yǎ

    - Mọi thứ anh ấy làm đều rất chuẩn mực.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 行为 xíngwéi 举止 jǔzhǐ 非常 fēicháng 温文儒雅 wēnwénrúyǎ

    - Cử chỉ hành động anh ấy toát lên là một người ôn tồn lễ độ, có văn hóa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 旨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PA (心日)
    • Bảng mã:U+65E8
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 雅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Chuy 隹 (+4 nét)
    • Pinyin: Yā , Yá , Yǎ
    • Âm hán việt: Nha , Nhã
    • Nét bút:一フ丨ノノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MHOG (一竹人土)
    • Bảng mã:U+96C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao