Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 旨
㫑 㫖 恉 𠤔 𠩊 𠮛 𡱔 𣅀 𣅌 𤮻
旨 là gì? 旨 (Chỉ). Bộ Nhật 日 (+2 nét). Tổng 6 nét but (ノフ丨フ一一). Ý nghĩa là: 1. ngon, Thức ăn ngon, Ý định, ý tứ, Sắc dụ, mệnh lệnh vua ban hay của bề trên, Ngon, tốt. Từ ghép với 旨 : 要旨 Ý chính, ý định chính, 主旨 Chủ ý, mục đích chính, 其旨遠 Ý sâu xa, 旨酒 Rượu ngon., “ý chỉ” 意旨 tâm ý Chi tiết hơn...
- “Ngã nãi thiên sai thiên sứ, hữu thánh chỉ tại thử, thỉnh nhĩ đại vương thượng giới, khoái khoái báo tri” 我乃天差天使, 有聖旨在此, 請你大王上屆, 快快報知 (Đệ tam hồi) Ta là sứ giả nhà trời, có thánh chỉ ở đây, mời đại vương các ngươi lên trời. Mau mau thông báo.
Trích: “thánh chỉ” 聖旨 sắc dụ của vua, “mật chỉ” 密旨 mệnh lệnh bí mật. Tây du kí 西遊記