奥旨 ào zhǐ
volume volume

Từ hán việt: 【áo chỉ】

Đọc nhanh: 奥旨 (áo chỉ). Ý nghĩa là: hàm ý sâu xa.

Ý Nghĩa của "奥旨" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

奥旨 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. hàm ý sâu xa

深奥的含义

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 奥旨

  • volume volume

    - 他 tā 走进 zǒujìn 了 le 奥室 àoshì

    - Anh ấy bước vào căn phòng bên trong.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 揭开 jiēkāi 生命 shēngmìng 的 de 奥秘 àomì

    - Anh ấy muốn khám phá bí ẩn của sự sống.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 解开 jiěkāi 了 le 人体 réntǐ 的 de 奥秘 àomì

    - Họ đã giải mã bí ẩn của cơ thể con người.

  • volume volume

    - 题旨 tízhǐ 深远 shēnyuǎn

    - ý nghĩa sâu xa của tác phẩm văn nghệ.

  • volume volume

    - 他 tā 奉旨 fèngzhǐ 来 lái 这里 zhèlǐ

    - Ông ta nhận chỉ đến đây.

  • volume volume

    - 他 tā 明确 míngquè 了 le 项目 xiàngmù 的 de 宗旨 zōngzhǐ

    - Anh ấy đã xác định rõ mục tiêu của dự án.

  • volume volume

    - 他 tā 的话 dehuà 你 nǐ 就 jiù 当成 dàngchéng 圣旨 shèngzhǐ 啦 la

    - lời của anh ấy anh xem như thánh chỉ của vua chắc?

  • volume volume

    - 他 tā 终于 zhōngyú 领悟 lǐngwù 了 le 其中 qízhōng 的 de 旨 zhǐ

    - Anh ấy cuối cùng cũng hiểu được dụng ý trong đó.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 旨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhật 日 (+2 nét)
    • Pinyin: Zhǐ
    • Âm hán việt: Chỉ
    • Nét bút:ノフ丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:PA (心日)
    • Bảng mã:U+65E8
    • Tần suất sử dụng:Cao