隔热瓶 gé rè píng
volume volume

Từ hán việt: 【cách nhiệt bình】

Đọc nhanh: 隔热瓶 (cách nhiệt bình). Ý nghĩa là: Bình cách điện; Bình cách nhiệt.

Ý Nghĩa của "隔热瓶" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隔热瓶 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Bình cách điện; Bình cách nhiệt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隔热瓶

  • volume volume

    - 桌子 zhuōzi 上 shàng 有 yǒu 一个 yígè 热水瓶 rèshuǐpíng 子 zi

    - Trên bàn có một bình nước nóng.

  • volume volume

    - 她 tā 从 cóng 热水瓶 rèshuǐpíng 倒 dào 出 chū 热水 rèshuǐ

    - Cô ấy đổ nước nóng từ bình nước nóng.

  • volume volume

    - ( 欧洲 ōuzhōu ) 大陆 dàlù 人有 rényǒu 性生活 xìngshēnghuó , 英国人 yīngguórén 则 zé 有 yǒu 热水瓶 rèshuǐpíng

    - Người trên lục địa (châu Âu) có cuộc sống tình dục, còn người Anh thì có ấm đun nước.

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 热水瓶 rèshuǐpíng 胆 dǎn

    - Đây là ruột bình nước nóng.

  • volume volume

    - 热水瓶 rèshuǐpíng 乓 pāng 的 de 一声 yīshēng 炸 zhà 了 le

    - Chiếc bình thủy phát nổ choang một tiếng.

  • volume volume

    - 冰箱 bīngxiāng 有 yǒu 隔热 gérè 的 de 墙 qiáng

    - Tủ lạnh có lá chắn nhiệt.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 隔热板 gérèbǎn 好贵 hǎoguì 啊 a

    - Tấm cách nhiệt loại này đắt thế

  • volume volume

    - 护士 hùshi , 我 wǒ 的 de 脚 jiǎo 非常 fēicháng 冷 lěng , 可以 kěyǐ 给 gěi 我 wǒ 一只 yīzhī 热水瓶 rèshuǐpíng 吗 ma ?

    - Y tá, chân của tôi rất lạnh, có thể cho tôi một cái bình nước nóng được không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 瓶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Ngoã 瓦 (+6 nét)
    • Pinyin: Píng
    • Âm hán việt: Bình
    • Nét bút:丶ノ一一ノ丨一フフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TTMVN (廿廿一女弓)
    • Bảng mã:U+74F6
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 隔›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+10 nét)
    • Pinyin: Gé , Jī , Rǒng
    • Âm hán việt: Cách
    • Nét bút:フ丨一丨フ一丨フ丶ノ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLMRB (弓中一口月)
    • Bảng mã:U+9694
    • Tần suất sử dụng:Rất cao