隐屈 yǐn qū
volume volume

Từ hán việt: 【ẩn khuất】

Đọc nhanh: 隐屈 (ẩn khuất). Ý nghĩa là: Che lấp khó thấy; kín đáo..

Ý Nghĩa của "隐屈" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

隐屈 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Che lấp khó thấy; kín đáo.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 隐屈

  • volume volume

    - 他 tā 哼哼唧唧 hēnghēngjijī 地 dì 诉说 sùshuō 他 tā 受 shòu 的 de 委屈 wěiqū

    - Anh ấy lẩm bẩm kể lại oan ức mà mình phải chịu.

  • volume volume

    - 黄连山 huángliánshān 上 shàng 有 yǒu 许多 xǔduō 白屈菜 báiqūcài 树 shù

    - Có rất nhiều cây hoàng liên trên núi Hoàng Liên Sơn

  • volume volume

    - 他 tā 只好 zhǐhǎo 屈居 qūjū 第三名 dìsānmíng

    - Anh ta đành phải đứng ở vị trí thứ ba.

  • volume volume

    - 他 tā 努力 nǔlì 澄 chéng 自己 zìjǐ 的 de 冤屈 yuānqū

    - Anh ấy cố gắng làm sáng tỏ nỗi oan khuất của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 从不 cóngbù 隐讳 yǐnhuì 自己 zìjǐ 的 de 缺点 quēdiǎn 和 hé 错误 cuòwù

    - Anh ấy không bao giờ che giấu những thiếu sót và sai lầm của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 破损 pòsǔn 的 de 屈戌儿 qūquer

    - Anh ấy đang sửa cái khuy khóa bị hỏng.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 得 dé 太绝 tàijué 了 le 一点 yìdiǎn 恻隐之心 cèyǐnzhīxīn 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Anh ta đã làm điều đó một cách khủng khiếp đến nỗi anh ta không hề có chút lòng trắc ẩn nào.

  • volume volume

    - 他 tā 侵犯 qīnfàn 了 le 我 wǒ 的 de 隐私 yǐnsī

    - Anh ấy đã xâm phạm sự riêng tư của tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 屈›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+5 nét)
    • Pinyin: Qū
    • Âm hán việt: Khuất , Quật
    • Nét bút:フ一ノフ丨丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:SUU (尸山山)
    • Bảng mã:U+5C48
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 隐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+9 nét)
    • Pinyin: Yǐn , Yìn
    • Âm hán việt: Ấn , Ẩn
    • Nét bút:フ丨ノフフ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLNSP (弓中弓尸心)
    • Bảng mã:U+9690
    • Tần suất sử dụng:Rất cao