陶器坯子 táoqì pīzi
volume volume

Từ hán việt: 【đào khí bôi tử】

Đọc nhanh: 陶器坯子 (đào khí bôi tử). Ý nghĩa là: phơ.

Ý Nghĩa của "陶器坯子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陶器坯子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. phơ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陶器坯子

  • volume volume

    - 我 wǒ 喜欢 xǐhuan 收集 shōují 古代 gǔdài 陶器 táoqì

    - Tôi thích sưu tầm đồ gốm cổ đại.

  • volume volume

    - 点射 diǎnshè 由于 yóuyú 扣动 kòudòng 扳机 bānjī 而 ér 从 cóng 自动武器 zìdòngwǔqì 中射出 zhōngshèchū 的 de 一定 yídìng 数量 shùliàng 的 de 子弹 zǐdàn

    - Điểm bắn là một số lượng đạn được bắn ra từ vũ khí tự động do lực kéo cò súng.

  • volume volume

    - 博物馆 bówùguǎn 陈列 chénliè 了 le 古代 gǔdài 的 de 陶瓷器 táocíqì

    - Bảo tàng trưng bày đồ gốm cổ.

  • volume volume

    - 变频器 biànpínqì 将 jiāng 无线电 wúxiàndiàn 讯号 xùnhào 从 cóng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 转换成 zhuǎnhuànchéng 另 lìng 一种 yīzhǒng 频率 pínlǜ 的 de 电子装置 diànzǐzhuāngzhì

    - Thiết bị điện tử biến tần chuyển đổi tín hiệu radio từ một tần số sang một tần số khác.

  • volume volume

    - 箱子 xiāngzi 里 lǐ 有 yǒu 仪器 yíqì 不要 búyào 往 wǎng 地下 dìxià 蹾 dūn

    - trong thùng đựng toàn dụng cụ máy móc, không nên đặt mạnh xuống đất.

  • volume volume

    - 劳动 láodòng 的 de 号子声 hàozǐshēng 和 hé 机器 jīqì 的 de 隆隆声 lónglóngshēng 搀杂在 chānzázài 一起 yìqǐ

    - tiếng còi lao động hoà lẫn với tiếng máy kêu ầm ầm.

  • volume volume

    - 父母 fùmǔ 的 de 熏陶 xūntáo 对 duì 孩子 háizi 很 hěn 重要 zhòngyào

    - Sự rèn giũa từ cha mẹ rất quan trọng với con cái.

  • volume volume

    - 照 zhào 图纸 túzhǐ 的 de 样子 yàngzi 组装 zǔzhuāng 了 le 机器 jīqì

    - Đã lắp ráp máy móc theo mẫu của bản vẽ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 器›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一ノ丶丶丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:RRIKR (口口戈大口)
    • Bảng mã:U+5668
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 坯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+5 nét)
    • Pinyin: Pī
    • Âm hán việt: Bôi , Khôi , Phôi
    • Nét bút:一丨一一ノ丨丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GMFM (土一火一)
    • Bảng mã:U+576F
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陶›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+8 nét)
    • Pinyin: Dào , Táo , Yáo
    • Âm hán việt: Dao , Giao , Đào
    • Nét bút:フ丨ノフノ一一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:NLPOU (弓中心人山)
    • Bảng mã:U+9676
    • Tần suất sử dụng:Cao