木板桥 mù bǎn qiáo
volume volume

Từ hán việt: 【mộc bản kiều】

Đọc nhanh: 木板桥 (mộc bản kiều). Ý nghĩa là: cầu ván.

Ý Nghĩa của "木板桥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

木板桥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cầu ván

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 木板桥

  • volume volume

    - 她 tā 找 zhǎo 了 le 一块 yīkuài 木板 mùbǎn 儿当 érdāng 桌面 zhuōmiàn

    - Cô ấy tìm một tấm gỗ để làm mặt bàn.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 锯 jù 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đang cưa tấm gỗ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 原木 yuánmù 锯成 jùchéng 一块块 yīkuàikuài 厚板 hòubǎn

    - Họ chia cây gỗ nguyên khối thành các tấm ván dày.

  • volume volume

    - 他 tā 正在 zhèngzài 刨 páo 一块 yīkuài 木板 mùbǎn

    - Anh ấy đang bào một tấm gỗ.

  • volume volume

    - 两块 liǎngkuài 木板 mùbǎn 没粘好 méizhānhǎo , 又 yòu 开 kāi 了 le

    - hai miếng ván dán không chắc bung ra rồi.

  • volume volume

    - 桥 qiáo 的 de 木板 mùbǎn 全都 quándōu 朽 xiǔ 了 le

    - Ván trên cầu đều mục rồi.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 需要 xūyào 厚 hòu 木板 mùbǎn 建桥 jiànqiáo

    - Chúng ta cần những tấm gỗ dày để xây cầu.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 木板 mùbǎn 上 shàng 抠 kōu 了 le 一朵花 yīduǒhuā

    - Anh ấy đã chạm khắc một bông hoa trên tấm gỗ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 木›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mộc
    • Nét bút:一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:D (木)
    • Bảng mã:U+6728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 板›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎn , Pàn
    • Âm hán việt: Bản
    • Nét bút:一丨ノ丶ノノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+677F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 桥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+6 nét)
    • Pinyin: Qiáo
    • Âm hán việt: Cao , Khiêu , Kiều
    • Nét bút:一丨ノ丶ノ一ノ丶ノ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DHKL (木竹大中)
    • Bảng mã:U+6865
    • Tần suất sử dụng:Rất cao