锅垫子 guō diànzi
volume volume

Từ hán việt: 【oa điếm tử】

Đọc nhanh: 锅垫子 (oa điếm tử). Ý nghĩa là: rế.

Ý Nghĩa của "锅垫子" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锅垫子 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rế

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锅垫子

  • volume volume

    - 椅垫 yǐdiàn 子 zi

    - đệm ghế

  • volume volume

    - 小 xiǎo 猫扑 māopū 在 zài 垫子 diànzi 上面 shàngmiàn

    - Con mèo nhỏ nằm trên tấm đệm.

  • volume volume

    - 下 xià 饺子 jiǎozi 到 dào 锅里煮 guōlǐzhǔ

    - Thả bánh bao vào nồi luộc.

  • volume volume

    - 把 bǎ 桌子 zhuōzi 搭 dā 起来 qǐlai 在 zài 下面 xiàmiàn 垫 diàn 上 shàng 几块 jǐkuài 砖 zhuān

    - nhấc cái bàn lên kê ở dưới mấy cục gạch.

  • volume volume

    - 他 tā 买 mǎi 了 le 一铺 yīpù 新 xīn 垫子 diànzi

    - Anh ấy mua một cái đệm mới.

  • volume volume

    - 我刚 wǒgāng 买 mǎi 一个 yígè 新 xīn 垫子 diànzi

    - Tôi vừa mua một cái đệm mới.

  • volume volume

    - 磕 kē 烟袋锅子 yāndàiguōzi

    - gõ tẩu hút thuốc lá sợi.

  • volume volume

    - 他 tā 心急如焚 xīnjírúfén , 好像 hǎoxiàng 热锅上的蚂蚁 règuōshàngdemǎyǐ , 在 zài 屋子里 wūzilǐ 团团转 tuántuánzhuàn

    - Anh ấy lo lắng như kiến bò trên chảo nóng, đi đi lại lại quanh nhà

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 垫›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+6 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điếm
    • Nét bút:一丨一ノフ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIG (手戈土)
    • Bảng mã:U+57AB
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 子›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Tử 子 (+0 nét)
    • Pinyin: Zī , Zǐ , Zi
    • Âm hán việt: Tí , Tý , Tử
    • Nét bút:フ丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:ND (弓木)
    • Bảng mã:U+5B50
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锅›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Guō
    • Âm hán việt: Oa
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CROB (金口人月)
    • Bảng mã:U+9505
    • Tần suất sử dụng:Cao