Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 坯
坏
培 壞 𠂾 𠃂 𤬭 𩎜
坯 là gì? 坯 (Bôi, Khôi, Phôi). Bộ Thổ 土 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一一ノ丨丶一). Ý nghĩa là: Đồ sành, đồ gốm chưa nung, Phiếm chỉ đồ mộc, đồ vật chưa làm xong hẳn (chưa nung, chưa tôi luyện, chưa sơn, chưa nhuộm), Tiếng chỉ người khác một cách khinh miệt, Đám, đống, khối, 1. ngói mộc. Từ ghép với 坯 : “đào bôi” 陶坯 đồ sứ chưa nung, “ngõa bôi” 瓦坯 đồ sành chưa nung., .. (tiếng địa phương)., 磚坯 Gạch mộc, 木器坯子 Đồ gỗ mộc Chi tiết hơn...
- .. (tiếng địa phương).