Các biến thể (Dị thể) của 坯

  • Thông nghĩa

    坏

  • Cách viết khác

    培 壞 𠂾 𠃂 𤬭 𩎜

Ý nghĩa của từ 坯 theo âm hán việt

坯 là gì? 坯 (Bôi, Khôi, Phôi). Bộ Thổ 土 (+5 nét). Tổng 8 nét but (一丨一一ノ丨丶一). Ý nghĩa là: Đồ sành, đồ gốm chưa nung, Phiếm chỉ đồ mộc, đồ vật chưa làm xong hẳn (chưa nung, chưa tôi luyện, chưa sơn, chưa nhuộm), Tiếng chỉ người khác một cách khinh miệt, Đám, đống, khối, 1. ngói mộc. Từ ghép với 坯 : “đào bôi” 陶坯 đồ sứ chưa nung, “ngõa bôi” 瓦坯 đồ sành chưa nung., .. (tiếng địa phương)., 磚坯 Gạch mộc, 木器坯子 Đồ gỗ mộc Chi tiết hơn...

Từ điển Thiều Chửu

  • Tục dùng như chữ bôi 坏

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Đồ sành, đồ gốm chưa nung

- “đào bôi” 陶坯 đồ sứ chưa nung

- “ngõa bôi” 瓦坯 đồ sành chưa nung.

* Phiếm chỉ đồ mộc, đồ vật chưa làm xong hẳn (chưa nung, chưa tôi luyện, chưa sơn, chưa nhuộm)

- “bôi bố” 坯布 vải mộc (vải dệt chưa nhuộm, chưa in).

* Tiếng chỉ người khác một cách khinh miệt
* Đám, đống, khối

- .. (tiếng địa phương).

Âm:

Khôi

Từ điển phổ thông

  • 1. ngói mộc
  • 2. tường vách
Âm:

Phôi

Từ điển Trần Văn Chánh

* ② Mộc

- 磚坯 Gạch mộc

- 坯布 Vải mộc

- 木器坯子 Đồ gỗ mộc

- 薄紗子 Tấm the mộc.

Từ ghép với 坯