陡壁 dǒubì
volume volume

Từ hán việt: 【đẩu bích】

Đọc nhanh: 陡壁 (đẩu bích). Ý nghĩa là: vách đứng; vách núi dựng đứng. Ví dụ : - 陡壁悬崖 vách núi dựng đứng; vách núi sừng sững.

Ý Nghĩa của "陡壁" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陡壁 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vách đứng; vách núi dựng đứng

像墙壁那样直立的岸或山崖

Ví dụ:
  • volume volume

    - 陡壁悬崖 dǒubìxuányá

    - vách núi dựng đứng; vách núi sừng sững.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陡壁

  • volume volume

    - 他 tā 暗恋 ànliàn 隔壁 gébì 班 bān 女孩 nǚhái

    - Anh ấy yêu thầm cô gái lớp bên cạnh.

  • volume volume

    - 陡壁悬崖 dǒubìxuányá

    - vách núi dựng đứng; vách núi sừng sững.

  • volume volume

    - 饭馆 fànguǎn 就 jiù 在 zài 旅店 lǚdiàn 隔壁 gébì

    - Nhà hàng nằm cạnh khách sạn.

  • volume volume

    - 他 tā 选择 xuǎnzé 了 le 蓝色 lánsè 的 de 壁纸 bìzhǐ

    - Anh ấy đã chọn giấy dán tường màu xanh.

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 你 nǐ 壁球 bìqiú 打 dǎ 得 dé 很棒 hěnbàng

    - Anh ấy đã đề cập đến việc bạn là một cầu thủ bóng quần tuyệt vời như thế nào.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 肖像 xiàoxiàng 挂 guà 在 zài 壁炉 bìlú 的 de 上方 shàngfāng

    - Bức tranh chân dung của anh ấy được treo phía trên lò sưởi.

  • volume volume

    - 几年 jǐnián 前 qián 我 wǒ 在 zài 修复 xiūfù 壁画 bìhuà 的 de 时候 shíhou

    - Tôi đã khôi phục lại bức tranh tường vài năm trước

  • volume volume

    - 公共汽车 gōnggòngqìchē 艰难 jiānnán 地 dì 爬 pá 上 shàng 陡峭 dǒuqiào 的 de 山岗 shāngāng

    - Xe buýt leo lên đồi dốc dựng đứng một cách vất vả.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 壁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+13 nét)
    • Pinyin: Bì
    • Âm hán việt: Bích
    • Nét bút:フ一ノ丨フ一丶一丶ノ一一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:SJG (尸十土)
    • Bảng mã:U+58C1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 陡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Dǒu
    • Âm hán việt: Đẩu
    • Nét bút:フ丨一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLGYO (弓中土卜人)
    • Bảng mã:U+9661
    • Tần suất sử dụng:Cao