陡跌 dǒu diē
volume volume

Từ hán việt: 【đẩu điệt】

Đọc nhanh: 陡跌 (đẩu điệt). Ý nghĩa là: giảm; hạ (giá).

Ý Nghĩa của "陡跌" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

陡跌 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giảm; hạ (giá)

价格突然显示著下降

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 陡跌

  • volume volume

    - 他 tā 跌倒 diēdǎo 后 hòu 不省人事 bùxǐngrénshì

    - Anh ấy ngã xuống và không còn tỉnh táo nữa.

  • volume volume

    - 半山 bànshān 以上 yǐshàng 石级 shíjí 更 gèng 陡 dǒu

    - từ giữa núi trở lên, bậc đá càng dốc.

  • volume volume

    - 冒险 màoxiǎn 传 chuán 》 情节 qíngjié 跌宕起伏 diēdàngqǐfú

    - "Truyện phiêu lưu" có tình tiết đầy thăng trầm.

  • volume volume

    - 天气 tiānqì 陡变 dǒubiàn

    - thời tiết đột nhiên thay đổi.

  • volume volume

    - 面色 miànsè 陡变 dǒubiàn

    - nét mặt đột nhiên thay đổi.

  • volume volume

    - 出现 chūxiàn 这样 zhèyàng 的 de 结果 jiéguǒ , 令 lìng 不少 bùshǎo 行家 hángjiā 大跌眼镜 dàdiēyǎnjìng

    - ra kết quả như thế này, làm cho những người trong nghề phải kinh ngạc.

  • volume volume

    - 命运 mìngyùn 的 de 扭转 niǔzhuǎn ; 跌宕起伏 diēdàngqǐfú 的 de 故事 gùshì

    - Sự thay đổi vận mệnh; câu chuyện đầy biến động và gợn sóng.

  • volume volume

    - 在 zài 这里 zhèlǐ 修建 xiūjiàn 一条 yītiáo 新 xīn 道路 dàolù 将 jiāng 使 shǐ 房价 fángjià 下跌 xiàdiē

    - Việc xây dựng một con đường mới ở đây sẽ làm giảm giá nhà.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 跌›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Túc 足 (+5 nét)
    • Pinyin: Diē , Dié , Tú
    • Âm hán việt: Trật , Điệt
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RMHQO (口一竹手人)
    • Bảng mã:U+8DCC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 陡›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+7 nét)
    • Pinyin: Dǒu
    • Âm hán việt: Đẩu
    • Nét bút:フ丨一丨一丨一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NLGYO (弓中土卜人)
    • Bảng mã:U+9661
    • Tần suất sử dụng:Cao