阴墙坑 yīn qiáng kēng
volume volume

Từ hán việt: 【âm tường khanh】

Đọc nhanh: 阴墙坑 (âm tường khanh). Ý nghĩa là: Hốc âm tường.

Ý Nghĩa của "阴墙坑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阴墙坑 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Hốc âm tường

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阴墙坑

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 生活 shēnghuó 在 zài 哥哥 gēge 的 de 阴影 yīnyǐng 下 xià

    - Anh ấy luôn sống dưới cái bóng của anh trai.

  • volume volume

    - 黝 yǒu 黯 àn 的 de 墙角 qiángjiǎo

    - góc tường đen thui.

  • volume volume

    - 他 tā 仔细观察 zǐxìguānchá 着 zhe 石碑 shíbēi 的 de 阴 yīn

    - Anh ấy quan sát kỹ mặt sau của tấm bia đá.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 阴天 yīntiān

    - Hôm nay trời âm u.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 阴天 yīntiān , 没有 méiyǒu 太阳 tàiyang

    - Hôm nay trời nhiều mây, không có nắng.

  • volume volume

    - 不要 búyào 破坏 pòhuài 潜规则 qiánguīzé 有 yǒu 的 de 时候 shíhou 潜规则 qiánguīzé 比挂 bǐguà 在 zài 墙上 qiángshàng 的 de 规定 guīdìng 更 gèng 可怕 kěpà

    - Đừng phá vỡ những quy tắc ngầm , đôi khi những quy tắc ngầm còn đáng sợ hơn những quy tắc treo trên tường.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 从前 cóngqián 在城镇 zàichéngzhèn 四周 sìzhōu 筑 zhù 坚固 jiāngù 城墙 chéngqiáng 以 yǐ 防御 fángyù 敌人 dírén

    - Người ta thường xây những bức tường vững chắc xung quanh các thị trấn để tự vệ trước kẻ thù.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 阴天 yīntiān , 可能 kěnéng 会 huì 下雨 xiàyǔ

    - Hôm nay trời âm u, có thể sẽ mưa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kēng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYHN (土卜竹弓)
    • Bảng mã:U+5751
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 墙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+11 nét)
    • Pinyin: Qiáng
    • Âm hán việt: Tường
    • Nét bút:一丨一一丨丶ノ一丨フ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GGCW (土土金田)
    • Bảng mã:U+5899
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: ān , Yīn , Yìn
    • Âm hán việt: Âm , Ấm
    • Nét bút:フ丨ノフ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLB (弓中月)
    • Bảng mã:U+9634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao