粪坑 fènkēng
volume volume

Từ hán việt: 【phẩn khanh】

Đọc nhanh: 粪坑 (phẩn khanh). Ý nghĩa là: hố phân; hố xí, chuồng phân.

Ý Nghĩa của "粪坑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

粪坑 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. hố phân; hố xí

积粪便的坑

✪ 2. chuồng phân

指茅厕坑

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 粪坑

  • volume volume

    - 及时 jíshí 清除 qīngchú 污水 wūshuǐ 、 粪便 fènbiàn , 防止 fángzhǐ 蚊蝇滋生 wényíngzīshēng

    - kịp thời dọn sạch nước bẩn, phân đọng, ngăn chặn ruồi muỗi sinh sản.

  • volume volume

    - 名利 mínglì 是 shì 坑人 kēngrén 的 de 陷阱 xiànjǐng

    - Danh lợi là cạm bẫy hại người.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 在 zài 田地 tiándì 里 lǐ 粪肥 fènféi

    - Nông dân bón phân trên cánh đồng.

  • volume volume

    - 化肥 huàféi 比 bǐ 粪肥 fènféi 力道 lìdào 来得快 láidekuài

    - phân hoá học có tác dụng nhanh hơn phân bắc.

  • volume volume

    - 你 nǐ 坑 kēng 谁 shuí 呢 ne ?

    - Bạn lừa ai đây?

  • volume volume

    - 那边 nàbiān 有 yǒu 一大 yīdà 堆粪 duīfèn

    - Đằng kia có một đống phân lớn.

  • volume volume

    - 农民 nóngmín 用 yòng 马粪 mǎfèn 做 zuò 肥料 féiliào

    - Nông dân dùng phân ngựa làm phân bón.

  • volume volume

    - 前方 qiánfāng 出现 chūxiàn 一个 yígè 巨大 jùdà 的 de 坑洞 kēngdòng

    - Một cái hố lớn xuất hiện phía trước.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Kēng
    • Âm hán việt: Khanh
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GYHN (土卜竹弓)
    • Bảng mã:U+5751
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 粪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mễ 米 (+6 nét)
    • Pinyin: Fèn , Sān
    • Âm hán việt: Phân , Phấn , Phẩn
    • Nét bút:丶ノ一丨ノ丶一丨丨一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FDTC (火木廿金)
    • Bảng mã:U+7CAA
    • Tần suất sử dụng:Cao