阳性催化剂 yángxìng cuīhuàjì
volume volume

Từ hán việt: 【dương tính thôi hoá tễ】

Đọc nhanh: 阳性催化剂 (dương tính thôi hoá tễ). Ý nghĩa là: vật xúc tác thuận.

Ý Nghĩa của "阳性催化剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阳性催化剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. vật xúc tác thuận

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阳性催化剂

  • volume volume

    - 它 tā 的 de 化学性质 huàxuéxìngzhì 稳定 wěndìng

    - Tính chất hóa học của nó ổn định.

  • volume volume

    - 催生 cuīshēng 剂 jì

    - thuốc kích dục.

  • volume volume

    - 土壤 tǔrǎng 的 de 理化 lǐhuà 性状 xìngzhuàng

    - tính chất và trạng thái lý hoá của đất.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 性格 xìnggé 变化 biànhuà 了 le

    - Tính cách của anh ấy đã thay đổi.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 一 yī 出来 chūlái , 冰雪 bīngxuě 都化 dōuhuà 了 le

    - mặt trời vừa mọc, băng tuyết đều tan.

  • volume volume

    - 太阳能 tàiyangnéng 电池 diànchí 能 néng 把 bǎ 阳光 yángguāng 的 de 能量 néngliàng 转化 zhuǎnhuà 为 wèi 电能 diànnéng

    - Pin năng lượng mặt trời có thể chuyển đổi năng lượng từ ánh sáng mặt trời thành điện năng.

  • volume volume

    - 太阳 tàiyang 出来 chūlái 了 le , 雪堆 xuěduī 儿 ér 慢慢 mànmàn 融化 rónghuà 了 le

    - Mặt trời mọc lên rồi, đống tuyết từ từ tan chảy.

  • volume volume

    - 两性 liǎngxìng 化合物 huàhéwù

    - hợp chất lưỡng tính.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 催›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Cuī
    • Âm hán việt: Thôi
    • Nét bút:ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OUOG (人山人土)
    • Bảng mã:U+50AC
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 化›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tỷ 匕 (+2 nét)
    • Pinyin: Huā , Huà
    • Âm hán việt: Hoa , Hoá
    • Nét bút:ノ丨ノフ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OP (人心)
    • Bảng mã:U+5316
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 性›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Tính
    • Nét bút:丶丶丨ノ一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:PHQM (心竹手一)
    • Bảng mã:U+6027
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+4 nét)
    • Pinyin: Yáng
    • Âm hán việt: Dương
    • Nét bút:フ丨丨フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLA (弓中日)
    • Bảng mã:U+9633
    • Tần suất sử dụng:Rất cao