Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
催 là gì? 催 (Thôi). Bộ Nhân 人 (+11 nét). Tổng 13 nét but (ノ丨丨フ丨ノ丨丶一一一丨一). Ý nghĩa là: 1. thúc giục, 2. suy nghĩ, Thúc dục., Thúc giục (để bắt đầu làm hoặc làm cho nhanh hơn). Từ ghép với 催 : 催他早點動身 Giục anh ấy sớm lên đường, 催芽 Thúc mầm. Chi tiết hơn...