阃奥 kǔn ào
volume volume

Từ hán việt: 【khổn áo】

Đọc nhanh: 阃奥 (khổn áo). Ý nghĩa là: (nghĩa bóng) trái tim, phòng trong cùng.

Ý Nghĩa của "阃奥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阃奥 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. (nghĩa bóng) trái tim

(fig.) heart

✪ 2. phòng trong cùng

innermost room

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阃奥

  • volume volume

    - 伊阿古 yīāgǔ 背叛 bèipàn 奥赛罗 àosàiluó 是 shì 出于 chūyú 嫉妒 jídù

    - Iago phản bội Othello vì anh ta ghen tuông.

  • volume volume

    - 你 nǐ 会 huì 喜欢 xǐhuan 奥克拉荷 àokèlāhé 马 mǎ 的 de

    - Bạn sẽ yêu Oklahoma.

  • volume volume

    - 你 nǐ 才 cái 不 bù 叫 jiào 马里奥 mǎlǐào

    - Bạn không phải là một mario.

  • volume volume

    - 他 tā 住 zhù 在 zài 房子 fángzi 的 de 堂奥 tángào

    - Anh ấy sống trong góc sâu của ngôi nhà.

  • volume volume

    - 佛教 fójiào 教义 jiàoyì 非常 fēicháng 深奥 shēnào

    - Giáo lý của Phật giáo rất sâu sắc.

  • volume volume

    - 霓虹灯 níhóngdēng 组成 zǔchéng 了 le 象征 xiàngzhēng 奥运会 àoyùnhuì 的 de 五彩 wǔcǎi 光环 guānghuán

    - dùng đèn nê on họp thành vòng sáng năm màu tượng trưng cho thế vận hội.

  • volume volume

    - 你 nǐ 不会 búhuì 是 shì 睡 shuì 了 le 奥兰多 àolánduō 迪士尼 díshìní 的 de 米老鼠 mǐlǎoshǔ 吧 ba

    - Đừng nói với tôi là bạn đã ngủ với chuột Mickey.

  • volume volume

    - 作为 zuòwéi 一个 yígè 怪兽 guàishòu , 我 wǒ 的 de 欲望 yùwàng 是 shì 至少 zhìshǎo 消灭 xiāomiè 一个 yígè 奥特曼 àotèmàn

    - Là một con quái vật, mong muốn của tôi là tiêu diệt ít nhất một Ultraman

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 奥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:đại 大 (+9 nét)
    • Pinyin: ào
    • Âm hán việt: Áo , Úc
    • Nét bút:ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HBK (竹月大)
    • Bảng mã:U+5965
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 阃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Môn 門 (+7 nét)
    • Pinyin: Kǔn
    • Âm hán việt: Khổn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSWD (中尸田木)
    • Bảng mã:U+9603
    • Tần suất sử dụng:Thấp