阇黎 dū lí
volume volume

Từ hán việt: 【xà lê】

Đọc nhanh: 阇黎 (xà lê). Ý nghĩa là: Giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn), cũng được viết 闍棃 | 阇梨.

Ý Nghĩa của "阇黎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阇黎 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. Giáo viên Phật giáo (phiên âm tiếng Phạn)

Buddhist teacher (Sanskrit transliteration)

✪ 2. cũng được viết 闍棃 | 阇梨

also written 闍棃|阇梨 [shé lí]

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阇黎

  • volume volume

    - 巴黎 bālí 有 yǒu 很多 hěnduō 博物馆 bówùguǎn 和 hé 名胜古迹 míngshènggǔjì

    - Paris có nhiều bảo tàng và địa điểm danh lam thắng cảnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从未 cóngwèi 去过 qùguò 巴黎 bālí

    - Tôi chưa từng đi Paris.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 目的地 mùdìdì 是 shì 巴黎 bālí

    - Điểm đến của chúng tôi là Paris.

  • volume volume

    - 巴黎 bālí 是 shì 法国 fǎguó 的 de 首都 shǒudū

    - Paris là thủ đô của Pháp.

  • volume volume

    - 巴黎 bālí 被 bèi 认为 rènwéi 是 shì 浪漫 làngmàn 的 de 城市 chéngshì

    - Paris được coi là thành phố lãng mạn.

  • volume volume

    - 黎民 límín 渴望 kěwàng 和平 hépíng

    - Dân chúng khao khát hòa bình.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 是 shì 在 zài 黎明前 límíngqián 出发 chūfā 的 de

    - Chúng tôi khởi hành trước bình minh.

  • volume volume

    - 她 tā 穿 chuān 了 le 一件 yījiàn 黎色 lísè 的 de 衣服 yīfú

    - Cô ấy mặc một chiếc áo màu đen.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 阇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Môn 門 (+8 nét)
    • Pinyin: Dū , Shé
    • Âm hán việt: Xà , Đồ
    • Nét bút:丶丨フ一丨一ノ丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSJKA (中尸十大日)
    • Bảng mã:U+9607
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 黎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:15 nét
    • Bộ:Thử 黍 (+3 nét)
    • Pinyin: Lí
    • Âm hán việt: Lê
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶ノフノノ丶丨丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HHOE (竹竹人水)
    • Bảng mã:U+9ECE
    • Tần suất sử dụng:Cao