阃寄 kǔn jì
volume volume

Từ hán việt: 【khổn kí】

Đọc nhanh: 阃寄 (khổn kí). Ý nghĩa là: chỉ huy quân sự.

Ý Nghĩa của "阃寄" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

阃寄 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. chỉ huy quân sự

military command

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 阃寄

  • volume volume

    - 附 fù 寄 jì 照片 zhàopiān 一张 yīzhāng

    - Gửi kèm theo một tấm hình.

  • volume volume

    - 原籍 yuánjí 浙江 zhèjiāng , 寄籍 jìjí 北京 běijīng

    - nguyên quán ở Chiết Giang, trú quán ở Bắc Kinh.

  • volume volume

    - 她 tā 寄情 jìqíng 于 yú 诗歌 shīgē

    - Cô ấy gửi gắm tình cảm vào thơ ca.

  • volume volume

    - 国家 guójiā 对于 duìyú 青年一代 qīngniányídài 寄予 jìyǔ 极大 jídà 的 de 希望 xīwàng

    - quốc gia đặt hy vọng lớn vào thế hệ thanh niên.

  • volume volume

    - 包裹 bāoguǒ 已经 yǐjīng 寄走 jìzǒu 了 le

    - Bưu phẩm đã gửi đi rồi.

  • volume volume

    - 地主 dìzhǔ 、 资本家 zīběnjiā 都 dōu 是 shì 过 guò 着 zhe 寄生 jìshēng 生活 shēnghuó 的 de 人 rén

    - những nhà địa chủ, tư bản đều là những người có cuộc sống ăn bám.

  • volume volume

    - 他 tā 经常 jīngcháng 寄 jì 明信片 míngxìnpiàn

    - Anh ấy thường gửi bưu thiếp.

  • volume volume

    - 她 tā 把 bǎ 希望 xīwàng 寄托 jìtuō 在 zài 孩子 háizi 身上 shēnshàng

    - Cô ấy gửi gắm hy vọng vào đứa trẻ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 寄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+8 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Kí , Ký
    • Nét bút:丶丶フ一ノ丶一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:JKMR (十大一口)
    • Bảng mã:U+5BC4
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 阃›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Môn 門 (+7 nét)
    • Pinyin: Kǔn
    • Âm hán việt: Khổn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSWD (中尸田木)
    • Bảng mã:U+9603
    • Tần suất sử dụng:Thấp