安安心心 ān ānxīn xīn
volume volume

Từ hán việt: 【an an tâm tâm】

Đọc nhanh: 安安心心 (an an tâm tâm). Ý nghĩa là: thanh thản; ổn định. Ví dụ : - 安 能若无其事? 他开始安安心心过日子 安 能若无其事? anh ấy bắt đầu sống ổn định

Ý Nghĩa của "安安心心" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安安心心 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thanh thản; ổn định

保持心境平静;不受外界干扰

Ví dụ:
  • volume volume

    - 安 ān 能 néng 若无其事 ruòwúqíshì 他 tā 开始 kāishǐ 安安心心 ānānxīnxīn 过日子 guòrìzi 安 ān 能 néng 若无其事 ruòwúqíshì

    - anh ấy bắt đầu sống ổn định

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安安心心

  • volume volume

    - 他安着 tāānzhe 坏 huài 心思 xīnsī

    - Anh ta có ý đồ xấu.

  • volume volume

    - 为 wèi 安全 ānquán 计多 jìduō 小心 xiǎoxīn

    - Vì an toàn phải cẩn thận hơn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 精心 jīngxīn 安置 ānzhì 新 xīn 家 jiā

    - Họ cẩn thận bố trí nhà mới.

  • volume volume

    - 七上八下 qīshàngbāxià ( 心神不安 xīnshénbùān )

    - thấp tha thấp thỏm; bồn chồn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 承诺 chéngnuò 让 ràng 我 wǒ 很 hěn 安心 ānxīn

    - Lời hứa của anh ấy khiến tôi rất yên tâm.

  • volume volume

    - 他 tā 安心 ānxīn 搞破坏 gǎopòhuài , 不顾后果 bùgùhòuguǒ

    - Anh ấy âm thầm phá hoại mà không nghĩ đến hậu quả.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 乱纷纷 luànfēnfēn 的 de , 怎么 zěnme 也 yě 安静 ānjìng 不 bù 下来 xiàlai

    - trong lòng anh ấy hỗn loạn, làm thế nào để cho anh ấy bình tĩnh lại.

  • volume volume

    - 个性 gèxìng 迥异 jiǒngyì 的 de 两个 liǎnggè 人 rén 相安无事 xiāngānwúshì , 其中 qízhōng 之一 zhīyī 必定 bìdìng 有 yǒu 积极 jījí 的 de 心 xīn

    - Hai người có tính cách khác nhau chung sống hòa bình, một trong hai phải có một trái tim tích cực.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao