闲空儿 xiánkòng er
volume volume

Từ hán việt: 【nhàn không nhi】

Đọc nhanh: 闲空儿 (nhàn không nhi). Ý nghĩa là: giờ rỗi.

Ý Nghĩa của "闲空儿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闲空儿 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. giờ rỗi

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闲空儿

  • volume volume

    - 他 tā 一有 yīyǒu 空闲 kòngxián 就 jiù 练习 liànxí 书 shū 法 fǎ

    - anh ấy hễ có lúc rảnh rỗi là luyện thư pháp.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 老娘们儿 lǎoniángmenér , 少管 shǎoguǎn 这些 zhèxiē 闲事 xiánshì

    - tụi bay con gái lớn cả rồi, bớt nhiều chuyện đi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 空儿 kòngér 去 qù 吃 chī 午饭 wǔfàn 吗 ma ?

    - Bạn có thời gian rảnh đi ăn trưa không?

  • volume volume

    - 他 tā 连 lián 换洗 huànxǐ 衣服 yīfú 都 dōu 没带 méidài , 就 jiù 空身 kōngshēn 儿去 érqù 了 le 广州 guǎngzhōu

    - anh ấy ngay cả quần áo mang theo mặc cũng chẳng mang, một mình tay không đi Quảng Châu rồi.

  • volume volume

    - 你 nǐ 有 yǒu 什么 shénme 针线活儿 zhēnxiànhuóer , 只管 zhǐguǎn 拿来 nálái , 我 wǒ 抽空 chōukōng 帮 bāng 你 nǐ 做 zuò

    - anh có việc may vá gì, cứ mang đến, tôi giành chút thời gian giúp anh.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 没 méi 空儿 kòngér 改日 gǎirì 再谈 zàitán 吧 ba

    - Hôm nay không có thời gian rảnh, hôm khác nói tiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 下午 xiàwǔ 三点 sāndiǎn 以后 yǐhòu 才 cái 有 yǒu 空儿 kòngér

    - Sau 3 giờ chiều anh ấy mới rảnh.

  • - 她 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 空闲 kòngxián 时间 shíjiān 看 kàn 漫画 mànhuà , 尤其 yóuqí 是 shì 冒险 màoxiǎn 类型 lèixíng 的 de

    - Cô ấy thích đọc truyện tranh vào thời gian rảnh, đặc biệt là thể loại phiêu lưu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+0 nét)
    • Pinyin: ēr , ér , R , Rén
    • Âm hán việt: Nhi , Nhân
    • Nét bút:ノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LU (中山)
    • Bảng mã:U+513F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 空›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Huyệt 穴 (+3 nét)
    • Pinyin: Kōng , Kǒng , Kòng
    • Âm hán việt: Không , Khống , Khổng
    • Nét bút:丶丶フノ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:JCM (十金一)
    • Bảng mã:U+7A7A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao