闲坐 xián zuò
volume volume

Từ hán việt: 【nhàn toạ】

Đọc nhanh: 闲坐 (nhàn toạ). Ý nghĩa là: ngồi xung quanh, đứng ngồi không yên, nu na.

Ý Nghĩa của "闲坐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闲坐 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. ngồi xung quanh

to sit around

✪ 2. đứng ngồi không yên

to sit idly

✪ 3. nu na

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闲坐

  • volume volume

    - 他 tā 悠闲地 yōuxiándì 坐在 zuòzài 阳台 yángtái 上 shàng

    - Anh ấy ngồi thư giãn trên ban công.

  • volume volume

    - 他 tā 一天到晚 yìtiāndàowǎn 不歇闲 bùxiēxián

    - ông ấy suốt ngày không ngơi nghỉ

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 坐车 zuòchē 就 jiù 晕车 yùnchē

    - Anh ấy cứ lên xe là say xe.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 苹果树 píngguǒshù 坐 zuò 了 le 很多 hěnduō 果子 guǒzi

    - Cây táo năm nay ra rất nhiều quả.

  • volume volume

    - 久坐 jiǔzuò 损害 sǔnhài 脊椎 jǐzhuī 健康 jiànkāng

    - Ngồi lâu gây hại cho sức khỏe cột sống.

  • volume volume

    - 从 cóng 上海 shànghǎi 到 dào 武汉 wǔhàn , 可以 kěyǐ 搭 dā 长江 chángjiāng 轮船 lúnchuán , 要 yào 不 bù 绕道 ràodào 坐火车 zuòhuǒchē 也 yě 行 xíng

    - từ Thượng Hải đi Vũ Hán, có thể đi bằng tàu thuỷ sông Trường Giang, nếu không thì đi xe lửa vòng cũng được.

  • volume volume

    - 餐馆 cānguǎn 里 lǐ 没有 méiyǒu 地方 dìfāng 坐 zuò 了 le

    - Nhà hàng không còn chỗ ngồi rồi.

  • volume volume

    - 他 tā 一 yī 坐 zuò 汽车 qìchē 就 jiù 晕 yūn

    - Anh ấy cứ đi xe là bị say.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao