安坐 ānzuò
volume volume

Từ hán việt: 【an toạ】

Đọc nhanh: 安坐 (an toạ). Ý nghĩa là: an tọa.

Ý Nghĩa của "安坐" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

安坐 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. an tọa

安稳的静坐,不必费神劳力

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 安坐

  • volume volume

    - 他 tā 坐立不安 zuòlìbùān

    - Anh ta đứng ngồi không yên.

  • volume volume

    - 他 tā 心里 xīnli 骚骚 sāosāo 的 de , 坐立不安 zuòlìbùān

    - Tâm trí anh ấy đang rối loạn, đứng ngồi không yên.

  • volume volume

    - 一听 yītīng 这话 zhèhuà , 心中 xīnzhōng 顿时 dùnshí 躁动 zàodòng 起来 qǐlai , 坐立不安 zuòlìbùān

    - vừa nghe qua, trong lòng rất nóng nảy, ngồi đứng không yên.

  • volume volume

    - 知道 zhīdào 妈妈 māma 病 bìng 了 le , 他 tā 坐立不安 zuòlìbùān

    - Biết mẹ bị bệnh, anh ấy đứng ngồi không yên.

  • volume volume

    - 他 tā 安详 ānxiáng 地 dì 坐在 zuòzài 椅子 yǐzi 上 shàng

    - Anh ấy ngồi bình tĩnh trên ghế.

  • volume volume

    - 毛毛躁躁 máomaozàozào 、 坐立不安 zuòlìbùān , 活像 huóxiàng 沐猴而冠 mùhóuérguàn

    - Anh ta hấp ta hấp tấp , giống như một con khỉ.

  • volume volume

    - 看 kàn 他 tā 那 nà 坐立不安 zuòlìbùān 的 de 样子 yàngzi , 像是 xiàngshì 被 bèi 勾 gōu 了 le 魂 hún 似的 shìde

    - nhìn thấy bộ dạng ngồi không yên của nó, giống như bị hốt hồn.

  • volume volume

    - 第三个 dìsāngè 女号 nǚhào 安静 ānjìng 的 de 坐在 zuòzài 一边 yībiān , 两眼 liǎngyǎn 空洞 kōngdòng 什么 shénme 也 yě 没 méi 说 shuō

    - Số nữ thứ ba lặng lẽ ngồi ở một bên, ánh mắt trống rỗng không nói gì.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 坐›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+4 nét)
    • Pinyin: Zuò
    • Âm hán việt: Toạ
    • Nét bút:ノ丶ノ丶一丨一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OOG (人人土)
    • Bảng mã:U+5750
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 安›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+3 nét)
    • Pinyin: ān
    • Âm hán việt: An , Yên
    • Nét bút:丶丶フフノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JV (十女)
    • Bảng mã:U+5B89
    • Tần suất sử dụng:Rất cao