抽闲 chōu xián
volume volume

Từ hán việt: 【trừu nhàn】

Đọc nhanh: 抽闲 (trừu nhàn). Ý nghĩa là: tranh thủ thời gian; dành thời gian.

Ý Nghĩa của "抽闲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

抽闲 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tranh thủ thời gian; dành thời gian

腾出空闲时间

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 抽闲

  • volume volume

    - 难得 nánde 有 yǒu 空闲 kòngxián 隙 xì

    - Hiếm khi có thời gian rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 他 tā 享受 xiǎngshòu 悠闲 yōuxián 的 de 生活 shēnghuó

    - Anh ấy tận hưởng một cuộc sống nhàn nhã.

  • volume volume

    - 他家 tājiā 闲置 xiánzhì 了 le 好几个 hǎojǐgè 月 yuè

    - Nhà anh ấy đã bỏ trống vài tháng.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 在 zài 空闲 kòngxián 时 shí 绘画 huìhuà

    - Anh ấy thích vẽ tranh lúc rảnh rỗi.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 画 huà 抽象 chōuxiàng 的 de 画 huà

    - Anh ấy thích vẽ tranh trừu tượng.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 叛乱 pànluàn 而 ér 被判 bèipàn 抽筋 chōujīn 之刑 zhīxíng

    - Anh ta bị phạt rút gân vì tội nổi loạn.

  • volume volume

    - 他 tā 因为 yīnwèi 同侪 tóngchái 压力 yālì 的 de 关系 guānxì 而 ér 抽烟 chōuyān

    - Anh ấy hút thuốc vì áp lực từ bạn bè đồng trang lứa.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 正 zhèng 等 děng 你 nǐ 呢 ne , 你 nǐ 先 xiān 抽功夫 chōugōngfū 去一趟 qùyītàng 吧 ba

    - bọn họ đang chờ anh đấy, bớt chút thì giờ đi một chuyến đi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Môn 門 (+4 nét)
    • Pinyin: Xián
    • Âm hán việt: Nhàn
    • Nét bút:丶丨フ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSD (中尸木)
    • Bảng mã:U+95F2
    • Tần suất sử dụng:Cao