闯劲 chuǎngjìn
volume volume

Từ hán việt: 【sấm kình】

Đọc nhanh: 闯劲 (sấm kình). Ý nghĩa là: mạnh dạn đi đầu.

Ý Nghĩa của "闯劲" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

闯劲 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mạnh dạn đi đầu

猛冲猛干或勇于创新的劲头

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 闯劲

  • volume volume

    - 互相 hùxiāng 鼓劲 gǔjìn

    - khuyến khích nhau

  • volume volume

    - 他亮 tāliàng 音喊 yīnhǎn 口号 kǒuhào 真 zhēn 带劲 dàijìn

    - Anh ta lên giọng hô khẩu hiệu rất hăng.

  • volume volume

    - 他 tā 为了 wèile 事业 shìyè 四处 sìchù 闯荡 chuǎngdàng

    - Anh ấy đi khắp nơi vì sự nghiệp.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 球赛 qiúsài 真 zhēn 精彩 jīngcǎi , 越 yuè 看 kàn 越 yuè 有劲 yǒujìn

    - Trận đấu hôm nay thật đặc sắc, càng xem càng hứng thú.

  • volume volume

    - 鼓足干劲 gǔzúgànjìn , 力争上游 lìzhēngshàngyóu

    - Dốc lòng hăng hái, tiến lên hàng đầu.

  • volume volume

    - 从 cóng 艰难 jiānnán 困厄 kùnè 中闯出 zhōngchuǎngchū 一 yī 番 fān 事业 shìyè

    - từ trong hoàn cảnh gian nan khốn khó đã tạo nên sự nghiệp。

  • volume volume

    - 他 tā 一个劲儿 yīgèjìner 地直 dìzhí 往前 wǎngqián 跑 pǎo

    - anh ấy chạy thẳng một mạch về phía trước.

  • volume volume

    - 他 tā 一直 yìzhí 在 zài 努劲儿 nǔjìner 地 dì 工作 gōngzuò

    - Anh ấy luôn cố gắng chăm chỉ làm việc.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 劲›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Lực 力 (+5 nét)
    • Pinyin: Jìn , Jìng
    • Âm hán việt: Kình , Kính
    • Nét bút:フ丶一丨一フノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:NMKS (弓一大尸)
    • Bảng mã:U+52B2
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 闯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Chèn , Chuǎng
    • Âm hán việt: Sấm
    • Nét bút:丶丨フフフ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSNVM (中尸弓女一)
    • Bảng mã:U+95EF
    • Tần suất sử dụng:Cao