问住 wèn zhù
volume volume

Từ hán việt: 【vấn trụ】

Đọc nhanh: 问住 (vấn trụ). Ý nghĩa là: làm ai đó bối rối với một câu hỏi. Ví dụ : - 我被他考问住了。 tôi bị anh ấy hỏi bí luôn.

Ý Nghĩa của "问住" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

问住 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm ai đó bối rối với một câu hỏi

to stump sb with a question

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 被 bèi 他 tā 考问 kǎowèn 住 zhù 了 le

    - tôi bị anh ấy hỏi bí luôn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 问住

  • volume volume

    - 他 tā 把握住 bǎwòzhù 了 le 这个 zhègè 问题 wèntí

    - Anh ấy đã nắm bắt được vấn đề này rồi.

  • volume volume

    - 请问 qǐngwèn 要 yào 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 登记 dēngjì 吗 ma

    - Cho hỏi bạn muốn làm thủ tục nhận phòng không?

  • volume volume

    - 这个 zhègè 问题 wèntí 考 kǎo 不住 búzhù 他 tā

    - Câu hỏi này không làm khó được anh ấy.

  • volume volume

    - 抓住 zhuāzhù 主要 zhǔyào 问题 wèntí , 不要 búyào 被 bèi 枝节问题 zhījiéwèntí 牵掣 qiānchè 住 zhù

    - phải nắm lấy vấn đề chính, không bị vướng víu bởi những chi tiết.

  • volume volume

    - 我 wǒ 被 bèi 他 tā 考问 kǎowèn 住 zhù 了 le

    - tôi bị anh ấy hỏi bí luôn.

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 亲属 qīnshǔ 团团围住 tuántuánwéizhù 运输 yùnshū 事务所 shìwùsuǒ 焦急 jiāojí 地向 dìxiàng 工作 gōngzuò 人 rén 质问 zhìwèn 个 gè 不休 bùxiū

    - Một số người thân đã tập trung xung quanh văn phòng vận chuyển và đặt nhiều câu hỏi lo lắng cho nhân viên làm việc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 要 yào 抓住 zhuāzhù 问题 wèntí 的 de 实质 shízhì

    - Chúng ta phải nắm bắt bản chất của vấn đề.

  • volume volume

    - 你 nǐ 要 yào 抓住 zhuāzhù 问题 wèntí 的 de 眼 yǎn

    - Bạn cần nắm bắt mấu chốt của vấn đề.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 住›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhù
    • Âm hán việt: Trú , Trụ
    • Nét bút:ノ丨丶一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYG (人卜土)
    • Bảng mã:U+4F4F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 问›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Wèn
    • Âm hán việt: Vấn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSR (中尸口)
    • Bảng mã:U+95EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao