问市 wèn shì
volume volume

Từ hán việt: 【vấn thị】

Đọc nhanh: 问市 (vấn thị). Ý nghĩa là: tung ra thị trường.

Ý Nghĩa của "问市" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

问市 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. tung ra thị trường

to hit the market

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 问市

  • volume volume

    - 三天 sāntiān 完成 wánchéng 任务 rènwù , 笃定 dǔdìng 没 méi 问题 wèntí

    - ba ngày hoàn thành nhiệm vụ, chắc chắn không có vấn đề gì.

  • volume volume

    - 一系列 yīxìliè 问题 wèntí

    - một loạt vấn đề

  • volume volume

    - 一问一答 yīwènyīdá

    - một bên hỏi một bên trả lời

  • volume volume

    - 经过 jīngguò 几年 jǐnián 的 de 努力 nǔlì , 本市 běnshì 居民 jūmín 的 de 菜篮子 càilánzi 问题 wèntí 已 yǐ 基本 jīběn 解决 jiějué

    - qua mấy năm trời cố gắng, vấn đề cung cấp rau xanh cho cư dân của thành phố này về cơ bản đã được giải quyết.

  • volume volume

    - 一部 yībù 新 xīn 词典 cídiǎn 即将 jíjiāng 问世 wènshì

    - một bộ từ điển mới sắp xuất bản.

  • volume volume

    - 万一出 wànyīchū 了 le 问题 wèntí , 也 yě 不能 bùnéng 让 ràng 他 tā 一个 yígè 人 rén 担不是 dānbúshì

    - nếu xảy ra chuyện gì, thì cũng không thể để một mình anh ấy chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 我 wǒ 访问 fǎngwèn 了 le 这座 zhèzuò 英雄 yīngxióng 的 de 城市 chéngshì

    - Tôi đã đến thăm thành phố anh hùng này.

  • volume volume

    - 这个 zhègè 城市 chéngshì 的 de 交通拥堵 jiāotōngyōngdǔ 问题 wèntí 过度 guòdù 严重 yánzhòng

    - Vấn đề ùn tắc giao thông ở thành phố này rất nghiêm trọng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 市›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Cân 巾 (+2 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Thị
    • Nét bút:丶一丨フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLB (卜中月)
    • Bảng mã:U+5E02
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 问›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Wèn
    • Âm hán việt: Vấn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSR (中尸口)
    • Bảng mã:U+95EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao