问倒 wèn dào
volume volume

Từ hán việt: 【vấn đảo】

Đọc nhanh: 问倒 (vấn đảo). Ý nghĩa là: để ngăn cản, gốc cây.

Ý Nghĩa của "问倒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

问倒 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. để ngăn cản

to baffle

✪ 2. gốc cây

to stump

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 问倒

  • volume volume

    - 一枪 yīqiāng 打 dǎ 去 qù , 猛兽 měngshòu 应声而倒 yīngshēngérdào

    - bắn một phát súng, con mãnh thú theo tiếng nổ ngã xuống.

  • volume volume

    - 一头 yītóu 倒 dào 在 zài 床上 chuángshàng

    - ngã vật xuống giường

  • volume volume

    - 一拳 yīquán 把 bǎ 他 tā 打倒 dǎdǎo

    - một cú đấm đã làm ngã anh ấy.

  • volume volume

    - 有 yǒu 问题 wèntí 倒 dào 是 shì 可以 kěyǐ 问 wèn 我 wǒ

    - Có vấn đề thì cứ hỏi tôi.

  • volume volume

    - 一 yī 刮风 guāfēng , 这种 zhèzhǒng 树 shù 就 jiù 容易 róngyì 倒 dào

    - Loại cây này rất dễ đổ gãy khi có gió thôi,

  • volume volume

    - 高血压 gāoxuèyā 使 shǐ 他 tā 晕倒 yūndǎo 了 le

    - Huyết áp cao khiến anh ấy ngất xỉu.

  • volume volume

    - 他 tā 乍 zhà 猛 měng 的 de 问 wèn 我 wǒ , 倒 dào 想不起来 xiǎngbùqǐlai 了 le

    - anh ấy đột nhiên hỏi tôi, làm tôi nghĩ không ra.

  • volume volume

    - 一 yī 晚 wǎn 放映 fàngyìng 三个 sāngè 同一 tóngyī 主题 zhǔtí 的 de 访问记 fǎngwènjì 实 shí 真是 zhēnshi 小题大做 xiǎotídàzuò

    - Buổi chiếu ba bản ghi chứng về cuộc phỏng vấn cùng một chủ đề trong một đêm thật là quá đáng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 问›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Môn 門 (+3 nét)
    • Pinyin: Wèn
    • Âm hán việt: Vấn
    • Nét bút:丶丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:LSR (中尸口)
    • Bảng mã:U+95EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao