嘴巴 zuǐba
volume volume

Từ hán việt: 【chuỷ ba】

Đọc nhanh: 嘴巴 (chuỷ ba). Ý nghĩa là: miệng; mồm. Ví dụ : - 张开嘴巴 há miệng. - 闭上嘴巴,不要说话了。 Ngậm miệng lại, không nói chuyện nữa.. - 他嘴巴塞满食物。 Mồm anh ấy nhét đầy thức ăn.

Ý Nghĩa của "嘴巴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 4 TOCFL 2

嘴巴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. miệng; mồm

嘴

Ví dụ:
  • volume volume

    - 张开嘴巴 zhāngkāizuǐba

    - há miệng

  • volume volume

    - 闭上嘴 bìshangzuǐ 巴 bā , 不要 búyào 说话 shuōhuà 了 le

    - Ngậm miệng lại, không nói chuyện nữa.

  • volume volume

    - 他 tā 嘴巴 zuǐba 塞满 sāimǎn 食物 shíwù

    - Mồm anh ấy nhét đầy thức ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 惊讶 jīngyà 得 dé 张大 zhāngdà 了 le 嘴巴 zuǐba

    - Anh ấy ngạc nhiên đến há hốc mồm.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Cấu trúc ngữ pháp liên quan đến 嘴巴

✪ 1. Động từ + 嘴巴

làm gì miệng

Ví dụ:
  • volume

    - 医生 yīshēng 让 ràng 他 tā 张开嘴巴 zhāngkāizuǐba 检查 jiǎnchá

    - Bác sĩ yêu cầu anh há miệng để kiểm tra.

  • volume

    - 老师 lǎoshī 说 shuō 学生 xuésheng 要 yào 闭上嘴 bìshangzuǐ 巴 bā

    - Thầy giáo nói học sinh phải ngậm miệng lại.

✪ 2. Tính từ + 的 + 嘴巴

miệng như thế nào

Ví dụ:
  • volume

    - 她 tā 有 yǒu 一张 yīzhāng 小巧 xiǎoqiǎo 的 de 嘴巴 zuǐba

    - Cô ấy có một cái miệng nhỏ.

  • volume

    - 河马 hémǎ 有 yǒu 一张 yīzhāng 大大的 dàdàde 嘴巴 zuǐba

    - Hà mã có cái miệng lớn.

  • volume

    - 这个 zhègè 孩子 háizi 有 yǒu 一张 yīzhāng 甜甜的 tiántiánde 嘴巴 zuǐba

    - Đứa trẻ này có cái miệng ngọt ngào.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 嘴巴

  • volume volume

    - 张开嘴巴 zhāngkāizuǐba

    - há miệng

  • volume volume

    - 他 tā 嘴巴 zuǐba 塞满 sāimǎn 食物 shíwù

    - Mồm anh ấy nhét đầy thức ăn.

  • volume volume

    - 他 tā 惊讶 jīngyà 得 dé 张大 zhāngdà 了 le 嘴巴 zuǐba

    - Anh ấy ngạc nhiên đến há hốc mồm.

  • volume volume

    - 闭上嘴 bìshangzuǐ 巴 bā , 不要 búyào 说话 shuōhuà 了 le

    - Ngậm miệng lại, không nói chuyện nữa.

  • volume volume

    - 河马 hémǎ 有 yǒu 一张 yīzhāng 大大的 dàdàde 嘴巴 zuǐba

    - Hà mã có cái miệng lớn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 张开嘴巴 zhāngkāizuǐba , 他 tā 把 bǎ 舌头 shétou 伸进来 shēnjìnlái

    - Bạn mở miệng ra, thè lưỡi ra đây.

  • volume volume

    - 她 tā 有 yǒu 一张 yīzhāng 小巧 xiǎoqiǎo 的 de 嘴巴 zuǐba

    - Cô ấy có một cái miệng nhỏ.

  • volume volume

    - 小狗 xiǎogǒu 的 de 嘴巴 zuǐba 也 yě 有 yǒu 这种 zhèzhǒng 效果 xiàoguǒ 吗 ma

    - Vòi của một con nhộng có thúc đẩy giống nhau không?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 嘴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+13 nét)
    • Pinyin: Zuǐ
    • Âm hán việt: Chuỷ
    • Nét bút:丨フ一丨一丨一ノフノフノフ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:RYPB (口卜心月)
    • Bảng mã:U+5634
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 巴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Kỷ 己 (+1 nét)
    • Pinyin: Bā
    • Âm hán việt: Ba
    • Nét bút:フ丨一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AU (日山)
    • Bảng mã:U+5DF4
    • Tần suất sử dụng:Rất cao