镀铝芯 dù lǚ xīn
volume volume

Từ hán việt: 【độ lữ tâm】

Đọc nhanh: 镀铝芯 (độ lữ tâm). Ý nghĩa là: thép mạ nhôm kẽm.

Ý Nghĩa của "镀铝芯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

镀铝芯 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thép mạ nhôm kẽm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 镀铝芯

  • volume volume

    - 镀金 dùjīn 塔 tǎ 的 de 顶尖 dǐngjiān 在 zài 阳光 yángguāng 下 xià 十分 shífēn 耀眼 yàoyǎn

    - Đỉnh tháp mạ vàng lấp lánh dưới ánh mặt trời vô cùng chói lòa.

  • volume volume

    - 铝价 lǚjià 一路 yīlù 下跌 xiàdiē

    - Nhôm liên tiếp rớt giá.

  • volume volume

    - 那 nà 灯芯 dēngxīn 快烧 kuàishāo 完 wán 了 le

    - Sợi tim đèn đó sắp cháy hết.

  • volume volume

    - 这 zhè 灯芯 dēngxīn 缺 quē 了 le 芯 xīn

    - Đèn cầy này thiếu lõi.

  • volume volume

    - 铅笔芯 qiānbǐxīn 很 hěn 容易 róngyì 断 duàn

    - Ngồi của bút chì rất dễ gãy.

  • volume volume

    - 表面 biǎomiàn 上 shàng 镀 dù 了 le 一层 yīcéng 黄铜 huángtóng

    - Bề mặt được phủ một lớp đồng thau.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 材料 cáiliào 中 zhōng 含有 hányǒu 铝 lǚ

    - Chất liệu này có chứa nhôm.

  • volume volume

    - 铝 lǚ 是 shì 一种 yīzhǒng 难镀 nándù 的 de 金属 jīnshǔ

    - Nhôm là một loại kim loại khó mạ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīn , Xìn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:一丨丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TP (廿心)
    • Bảng mã:U+82AF
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:ノ一一一フ丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCRR (重金口口)
    • Bảng mã:U+94DD
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 镀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Kim 金 (+9 nét)
    • Pinyin: Dù
    • Âm hán việt: Độ
    • Nét bút:ノ一一一フ丶一ノ一丨丨一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCITE (重金戈廿水)
    • Bảng mã:U+9540
    • Tần suất sử dụng:Trung bình