芯 xīn
volume volume

Từ hán việt: 【tâm】

Đọc nhanh: 芯 (tâm). Ý nghĩa là: bấc đèn; tim đèn, lõi. Ví dụ : - 那灯芯快烧完了。 Sợi tim đèn đó sắp cháy hết.. - 这灯芯燃烧良好。 Sợi tim đèn này cháy tốt.. - 这灯芯缺了芯。 Đèn cầy này thiếu lõi.

Ý Nghĩa của "芯" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

芯 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bấc đèn; tim đèn

灯芯

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那 nà 灯芯 dēngxīn 快烧 kuàishāo 完 wán 了 le

    - Sợi tim đèn đó sắp cháy hết.

  • volume volume

    - 这 zhè 灯芯 dēngxīn 燃烧 ránshāo 良好 liánghǎo

    - Sợi tim đèn này cháy tốt.

✪ 2. lõi

灯心草茎中的髓

Ví dụ:
  • volume volume

    - 这 zhè 灯芯 dēngxīn 缺 quē 了 le 芯 xīn

    - Đèn cầy này thiếu lõi.

  • volume volume

    - 灯芯 dēngxīn 的 de 芯 xīn 很 hěn 细 xì

    - Lõi của đèn cầy rất mảnh.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 芯

  • volume volume

    - 花蕊 huāruǐ 是 shì 花朵 huāduǒ 芯部 xīnbù

    - Nhị hoa là phần tâm của hoa.

  • volume volume

    - 蒜 suàn 茸 rōng 香港 xiānggǎng 菜 cài 芯 xīn

    - Cải ngọt Hồng Kông xào tỏi

  • volume volume

    - 这 zhè 灯芯 dēngxīn 燃烧 ránshāo 良好 liánghǎo

    - Sợi tim đèn này cháy tốt.

  • volume volume

    - 灯芯 dēngxīn 的 de 芯 xīn 很 hěn 细 xì

    - Lõi của đèn cầy rất mảnh.

  • volume volume

    - 这支 zhèzhī 铅笔 qiānbǐ 的 de 铅芯 qiānxīn 很软 hěnruǎn

    - Ruột chì của cây bút chì này rất mềm.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 的 de 芯片 xīnpiàn 正 zhèng 变得 biànde 越来越 yuèláiyuè 小 xiǎo

    - Chip máy tính ngày càng nhỏ hơn.

  • volume volume

    - 生物芯片 shēngwùxīnpiàn 用 yòng 有机 yǒujī 分子 fènzǐ 而 ér 非 fēi 硅 guī 或 huò 锗 zhě 制造 zhìzào 的 de 计算机芯片 jìsuànjīxīnpiàn

    - Vi mạch sinh học là một con chip máy tính được làm từ các phân tử hữu cơ chứ không phải silicon hoặc germanium.

  • volume volume

    - 整本书 zhěngběnshū 的 de 内容 nèiróng 只用 zhǐyòng 一片 yīpiàn 硅 guī 芯片 xīnpiàn 就 jiù 可以 kěyǐ 装 zhuāng 下 xià

    - Nội dung của cuốn sách này chỉ cần một vi mạch silicon để lưu trữ được.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 芯›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+4 nét)
    • Pinyin: Xīn , Xìn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:一丨丨丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:TP (廿心)
    • Bảng mã:U+82AF
    • Tần suất sử dụng:Cao