Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
芯 là gì? 芯 (Tâm). Bộ Thảo 艸 (+4 nét). Tổng 7 nét but (一丨丨丶フ丶丶). Ý nghĩa là: 1. bấc đèn, Ruột của “đăng tâm thảo” 燈心草, một thứ cỏ dùng để thắp đèn, Bộ phận ở giữa một vật thể. Từ ghép với 芯 : 燈芯 Bấc (đèn dầu)., “lạp tâm nhi” 蠟芯兒 sợi bấc nến. Chi tiết hơn...