锁闩 suǒ shuān
volume volume

Từ hán việt: 【toả soan】

Đọc nhanh: 锁闩 (toả soan). Ý nghĩa là: bu lông (để khóa cửa ra vào hoặc cửa sổ), chốt cửa.

Ý Nghĩa của "锁闩" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锁闩 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. bu lông (để khóa cửa ra vào hoặc cửa sổ)

bolt (to lock a door or window)

✪ 2. chốt cửa

latch

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锁闩

  • volume volume

    - 出门时 chūménshí 务必 wùbì 锁好 suǒhǎo 门 mén

    - Khi ra ngoài phải khóa cửa cẩn thận.

  • volume volume

    - 你 nǐ 没 méi 插 chā 门闩 ménshuān , 狗 gǒu 跑 pǎo 了 le

    - Con không gài cửa, chó chạy mất rồi.

  • volume volume

    - 门闩 ménshuān 得 dé 紧紧 jǐnjǐn 的 de

    - cửa cài rất chặt.

  • volume volume

    - 他 tā 锁定 suǒdìng 了 le 比赛 bǐsài 的 de 胜利 shènglì

    - Anh ấy đã chắc chắn chiến thắng trận đấu.

  • volume volume

    - 公司 gōngsī 锁定 suǒdìng 了 le 今年 jīnnián 的 de 销售 xiāoshòu 目标 mùbiāo

    - Công ty đã khóa cố định mục tiêu doanh số năm nay.

  • volume volume

    - 你 nǐ 到 dào 家 jiā 后 hòu 别忘了 biéwàngle 锁车 suǒchē

    - Sau khi về nhà đừng quên khóa xe.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 自行车 zìxíngchē 用 yòng 铁链 tiěliàn 锁 suǒ 在 zài 那根 nàgēn 柱子 zhùzi 上 shàng

    - Anh ấy xích chiếc xe đạp vào cây cột đó

  • volume volume

    - 他 tā 突破 tūpò 了 le 封锁 fēngsuǒ 进入 jìnrù 城市 chéngshì

    - Anh ta phá phong tỏa, tiến vào thành phố.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 锁›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Suǒ
    • Âm hán việt: Toả
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノ丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CFBO (金火月人)
    • Bảng mã:U+9501
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 闩›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Môn 門 (+1 nét)
    • Pinyin: Shuān
    • Âm hán việt: Soan
    • Nét bút:丶丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:LSM (中尸一)
    • Bảng mã:U+95E9
    • Tần suất sử dụng:Trung bình