锒铛 láng dāng
volume volume

Từ hán việt: 【lang đang】

Đọc nhanh: 锒铛 (lang đang). Ý nghĩa là: (onom.) clank, xích sắt, xiềng xích.

Ý Nghĩa của "锒铛" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

锒铛 khi là Từ tượng thanh (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (onom.) clank

✪ 2. xích sắt

iron chains

✪ 3. xiềng xích

shackles

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 锒铛

  • volume volume

    - 铃铛 língdāng 铛 dāng 响个 xiǎnggè 不停 bùtíng

    - Chuông kêu leng keng không ngừng.

  • volume volume

    - 风铃 fēnglíng 铛铛 dāngdāng 随风 suífēng 摇 yáo

    - Chuông gió leng keng lay động theo gió.

  • volume volume

    - 绳子 shéngzi 的 de 一端 yīduān 系着 xìzhe 铃铛 língdāng

    - Một đầu của sợi dây được buộc một chiếc chuông.

  • volume volume

    - 铁索 tiěsuǒ 锒 láng

    - dây xích sắt kêu leng keng.

  • volume volume

    - 锒 láng 入狱 rùyù ( 被 bèi 铁锁链 tiěsuǒliàn 锁 suǒ 着 zhe 进 jìn 监狱 jiānyù )

    - dây xích trong ngục tù.

  • volume volume

    - 这口铛 zhèkǒudāng 用来 yònglái 烙饼 làobǐng

    - Chảo gang này dùng để làm bánh.

  • volume volume

    - 铛 dāng 里 lǐ 的 de 饼 bǐng 快好了 kuàihǎole

    - Bánh trong chảo gang sắp chín rồi.

  • Xem thêm 2 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 铛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Kim 金 (+6 nét)
    • Pinyin: Chēng , Dāng
    • Âm hán việt: Sanh , Đang
    • Nét bút:ノ一一一フ丨丶ノフ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:CFSM (金火尸一)
    • Bảng mã:U+94DB
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 锒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Láng
    • Âm hán việt: Lang
    • Nét bút:ノ一一一フ丶フ一一フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCIAV (重金戈日女)
    • Bảng mã:U+9512
    • Tần suất sử dụng:Thấp