铺梗 pù gěng
volume volume

Từ hán việt: 【phô ngạnh】

Đọc nhanh: 铺梗 (phô ngạnh). Ý nghĩa là: (Tw) để thiết lập cảnh, đặt nền móng, để thu hút sự quan tâm của khán giả.

Ý Nghĩa của "铺梗" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铺梗 khi là Động từ (có 3 ý nghĩa)

✪ 1. (Tw) để thiết lập cảnh

(Tw) to set the scene

✪ 2. đặt nền móng

to lay the groundwork

✪ 3. để thu hút sự quan tâm của khán giả

to pique the interest of one's audience

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铺梗

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 打 dǎ 铺盖卷儿 pūgàijuǎnér

    - Anh ấy đang buộc tấm nệm lại.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 铺盖 pūgài 放在 fàngzài 地上 dìshàng , 就势 jiùshì 坐在 zuòzài 上面 shàngmiàn

    - anh ấy đặt gói chăn xuống đất, tiện thể ngồi lên trên.

  • volume volume

    - 他 tā 铺 pù 摊开 tānkāi 纸 zhǐ , 准备 zhǔnbèi 写字 xiězì

    - anh ấy trải giấy ra, vuốt thẳng, chuẩn bị viết。

  • volume volume

    - 他来 tālái 估铺 gūpù

    - Anh ta đến quầy đồ si-đa.

  • volume volume

    - 他盘 tāpán 了 le 家小 jiāxiǎo 店铺 diànpù

    - Anh ấy bán lại một cửa hàng nhỏ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 铺子 pùzǐ 倒 dào 给 gěi 别人 biérén 了 le

    - Anh ấy đã chuyển nhượng cửa hàng cho người khác.

  • volume volume

    - 高粱 gāoliáng 梗 gěng 直立 zhílì 风中 fēngzhōng

    - Cành cao lương đứng thẳng trong gió.

  • volume volume

    - 作者 zuòzhě 把 bǎ 几件事 jǐjiànshì 稍加 shāojiā 铺张 pūzhāng , 缀 zhuì 合成 héchéng 篇 piān

    - tác giả đem một vài câu chuyện thêm vào một số tình tiết viết thành bài văn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 梗›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+7 nét)
    • Pinyin: Gěng
    • Âm hán việt: Cánh , Cạnh , Ngạnh
    • Nét bút:一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:DMLK (木一中大)
    • Bảng mã:U+6897
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 铺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Pū , Pù
    • Âm hán việt: Phô , Phố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCIJB (重金戈十月)
    • Bảng mã:U+94FA
    • Tần suất sử dụng:Cao