Các biến thể (Dị thể) của 梗

  • Cách viết khác

    㾘 𢯬 𣖀

Ý nghĩa của từ 梗 theo âm hán việt

梗 là gì? 梗 (Cánh, Cạnh, Ngạnh). Bộ Mộc 木 (+7 nét). Tổng 11 nét but (一丨ノ丶一丨フ一一ノ丶). Ý nghĩa là: 1. cành cây, 2. cánh bèo, 3. ngang ngạnh, 4. ngay thẳng, Cành cây.. Từ ghép với 梗 : 荷梗 Cuống sen, 花梗 Cành hoa, 萍梗 Người trôi giạt như cánh bèo, 梗着脖子 Nghển cổ, 從中作梗 Trở ngại từ bên trong Chi tiết hơn...

Âm:

Cánh

Từ điển phổ thông

  • (xem: kết cánh 桔梗)

Từ điển phổ thông

  • 1. cành cây
  • 2. cánh bèo
  • 3. ngang ngạnh
  • 4. ngay thẳng

Từ điển Thiều Chửu

  • Cành cây.
  • Cánh bèo, bèo có cành không rễ, nổi trên mặt nước, không dính vào đâu, vì thế gọi các người bị trôi giạt là bình ngạnh 萍梗.
  • Cây cỏ đâm vào người gọi là ngạnh, đường sá mắc nghẽn gọi là ngạnh tắc 梗塞, làm ngăn trở sự gì gọi là tác ngạnh 作梗, v.v.
  • Ngang ngạnh.
  • Nhạnh khải, nói lược qua sự gì gọi là ngạnh.
  • Ngay thẳng.
  • Bệnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Cành, cuống

- 荷梗 Cuống sen

- 花梗 Cành hoa

* ② (văn) Cánh bèo

- 萍梗 Người trôi giạt như cánh bèo

* ③ Vươn, nghển

- 梗着脖子 Nghển cổ

* ④ Cản trở, trở ngại

- 從中作梗 Trở ngại từ bên trong

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Cây cỏ có gai
* Cành cây, cọng, cuống

- chỉ người bị trôi giạt).

Trích: “hoa ngạnh” 花梗 cuống hoa, “thái ngạnh” 菜梗 cọng rau, “bình ngạnh” 萍梗 cánh bèo (nghĩa bóng

* Bệnh tật, đau đớn

- “Chí kim vi ngạnh” 至今爲梗 (Đại nhã 大雅, Tang nhu 桑柔) Đến nay chịu đau bệnh.

Trích: Thi Kinh 詩經

Động từ
* Cây cỏ đâm vào người
* Cản trở, làm nghẽn

- “Âm hao toại ngạnh” 音耗遂梗 (Trần Vân Thê 陳雲棲) Tin tức bị ngăn trở.

Trích: “ngạnh tắc” 梗塞 tắc nghẽn (đường sá), “tác ngạnh” 作梗 ngăn trở. Liêu trai chí dị 聊齋志異

* Nghển, vươn

- “Phượng Thư thính liễu, bả đầu nhất ngạnh” 鳳姐聽了, 把頭一梗 (Đệ nhị thập tam hồi) Phượng Thư nghe thế, ngẩng đầu lên.

Trích: “ngạnh trước bột tử” 梗著脖子 nghển cổ. Hồng Lâu Mộng 紅樓夢

Tính từ
* Ngang ngạnh, bướng

- “ngoan ngạnh” 頑梗 bướng bỉnh.

* Ngay thẳng

- “ngạnh trực” 梗直 ngay thẳng

- “phong cốt ngạnh chánh” 風骨梗正 cốt cách ngay thẳng.

* Sơ lược, đại khái

- “ngạnh khái” 梗概 sơ lược.

Từ ghép với 梗