铺床 pūchuáng
volume volume

Từ hán việt: 【phô sàng】

Đọc nhanh: 铺床 (phô sàng). Ý nghĩa là: trải giường chiếu.

Ý Nghĩa của "铺床" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

铺床 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trải giường chiếu

把被褥铺在床上

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 铺床

  • volume volume

    - 妈妈 māma 在 zài 安置 ānzhì 床铺 chuángpù

    - Mẹ đang sắp xếp giường.

  • volume volume

    - 床上 chuángshàng 铺 pù 着 zhe 席子 xízi

    - Trên giường có trải chiếu.

  • volume volume

    - 那 nà 铺床 pūchuáng 看着 kànzhe 温馨 wēnxīn

    - Chiếc giường kia trông ấm áp.

  • volume volume

    - 她 tā 在 zài 床上 chuángshàng 铺 pù 被子 bèizi

    - Cô ấy đang trải chăn trên giường.

  • volume volume

    - 卧室 wòshì 里 lǐ 有 yǒu 张软 zhāngruǎn 床铺 chuángpù

    - Trong phòng ngủ có một chiếc giường mềm.

  • volume volume

    - 这 zhè 铺床 pūchuáng 很 hěn 是 shì 舒适 shūshì

    - Chiếc giường này rất thoải mái.

  • volume volume

    - 不要 búyào 替 tì 我 wǒ 操心 cāoxīn 床铺 chuángpù 的 de 事 shì 。 我 wǒ 就 jiù 睡 shuì 在 zài 地板 dìbǎn 上 shàng 好 hǎo 了 le

    - Đừng lo lắng về việc sắp xếp giường cho tôi. Tôi chỉ ngủ trên sàn cũng được.

  • volume volume

    - 这儿 zhèér 的 de 生活 shēnghuó 条件 tiáojiàn 有点 yǒudiǎn 简陋 jiǎnlòu 不堪 bùkān , 连 lián 床铺 chuángpù 都 dōu 没有 méiyǒu

    - Điều kiện sống ở đây hơi tệ tồi, thậm chí không có giường ngủ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 床›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nghiễm 广 (+4 nét)
    • Pinyin: Chuáng
    • Âm hán việt: Sàng
    • Nét bút:丶一ノ一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ID (戈木)
    • Bảng mã:U+5E8A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 铺›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Pū , Pù
    • Âm hán việt: Phô , Phố
    • Nét bút:ノ一一一フ一丨フ一一丨丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCIJB (重金戈十月)
    • Bảng mã:U+94FA
    • Tần suất sử dụng:Cao